Cập nhật 3.8: Thay đổi cân bằng Hero & Vật phẩm

Tin cập nhật|13/10/18

GHI CHÚ NHÀ PHÁT TRIỂN

Hãy cùng bắt đầu với các vấn đề mà chúng tôi đã nhận ra và sẽ giải quyết trong bản cập nhật này. Vẫn còn nhiều vấn đề khác nhưng trong bản cập nhật này thì chúng tôi hy vọng sẽ xử lý được các vấn đề sau.

Chung

Nhiều thay đổi lớn lên hero và vật phẩm.

Vấn đề chúng tôi sẽ giải quyết:

  • Thiếu sự phân biệt rõ ràng giữa lối sát thương vật lý và phép
  • Năng lượng là yếu tố không mấy quan trọng đối với hầu hết hero
  • Thời gian cơ hội/sức mạnh không rõ ràng

Những điều cần biết:

  • Nhiều vật phẩm cấp 3 đã được đổi mới! Nhớ làm quen với chúng để có cơ hội chiến thắng kẻ địch
  • Giáp vật lý và khiên phép hiệu quả nhất vào đầu game, nhưng rồi sẽ bị vượt mặt bởi các hero sát thương chính đã lên được vài món đồ và vật phẩm xuyên giáp
  • Nếu kẻ địch sử dụng kỹ năng kém, hãy trừng phạt chúng bằng kỹ năng của bạn khi các kỹ năng của chúng đang hồi lại
  • Hãy để ý đến thanh năng lượng của kẻ địch! Hero sẽ gần như bị câm lặng khi hết năng lượng
  • Ra đòn kết liễu là điều quan trọng, nhưng không đáng để phải bỏ mạng vì nó. Bạn có thể bù lại chút vàng kết liễu bị mất bằng cách đứng gần minion địch khi chúng chết

5V5

Thay đổi lớn lên toàn bộ meta của chế độ game này. Chúng tôi sẽ tiếp tục điều chỉnh chúng, còn hiện giờ thì đây chính là một bước tiến lớn trong hướng đi mà chúng tôi đã nói qua ở bài viết này.

Vấn đề chúng tôi sẽ giải quyết:

  • Các đường chính dường như không cần thiết/thiếu tác động lẫn nhau
  • Các cuộc đối đầu 2v1 trên đường hai bên
  • Quái rừng thường bị hero đường chính ăn
  • Thiếu lựa chọn mang tính chiến lược vào cuối game
  • Hiệu ứng tăng sức mạnh từ tinh cầu thiếu cân bằng
  • Hero tank ở khắp nơi

Những điều cần biết:

  • Thường thì bạn nên ở trên đường của mình vào đầu game vì vàng và kinh nghiệm quan trọng hơn nhiều trong khoảng thời gian này
  • Di chuyển đầu game cần được suy tính cẩn thận hơn
  • Đội trưởng sẽ kiếm được nhiều vàng và kinh nghiệm nhất khi đi cùng hero sát thương chính đường giữa
  • Hãy cố gắng tìm cơ hội để phá hủy trụ hai đường bên!

3V3

Hiện chỉ mới thay đổi một ít. Rõ ràng còn nhiều vấn đề cần được cải thiện trong chế độ này nên hãy cùng chờ đón nhiều thay đổi lớn hơn trong các bản cập nhật sau nhé.

Vấn đề chúng tôi sẽ giải quyết:

  • Treant Hồi Máu sẽ quyết định thắng thua trong giao tranh tổng đầu game

Những điều cần biết:

  • Nhớ ngăn kẻ địch hồi máu bằng cách tấn công hero mới ăn được quái treant

Tóm lại là vậy đấy. Chúng tôi rất muốn nghe phản hồi từ các bạn về những thay đổi này khi cập nhật 3.8 ra mắt!

-Zekent/Sonata


META CHUNG


HỒI MÁU TỪ QUÁI RỪNG

  • [MỚI] Ngừng hồi máu khi nhận sát thương từ hero địch

MINION ĐƯỜNG CHÍNH

  • [MỚI] Khi bị giết bởi các mục tiêu không phải hero sẽ cho 30% vàng thưởng nếu ở gần bên
  • Độ trâu của minion thay đổi bằng Máu thay vì bằng Giáp vật lý và Khiên phép

CHỈ SỐ HERO

  • Thời gian hồi tối đa: 45% → 35%
  • Giáp vật lý
    • 20-50 → 25-75
    • 20-60 → 30-85
    • 20-70 → 35-100
  • Khiên phép
    • 20-50 → 20-55
    • 20-60 → 20-60
    • 20-70 → 25-75

META 3V3


CÔNG TRÌNH

SÁT THƯƠNG

  • Trụ Ngoài
    • 250 → 200
  • Trụ Giữa
    • 350 → 300
  • Trụ Gần Khối Vain
    • 450 → 400

QUÁI RỪNG

SÁT THƯƠNG

  • Treant Già
    • 110+16 → 80+16
  • Treant Hồi Máu
    • 70+8 → 48+8
  • Gấu Lớn
    • 60+12 → 36+8
  • Gấu Nhỏ
    • ​​​​​​​32+9 → 28+6
  • ​​​​​​​Quái Mỏ Vàng
    • ​​​​​​​40+10 → 50+12
  • ​​​​​​​Lính Gác Tinh Thạch
    • ​​​​​​​80+20 → 60+15

​​​​​​​​​​​​​​TĂNG SỨC MẠNH

  • Treant Hồi Máu
    • ​​​​​​​Hồi máu
      • ​​​​​​​​​​​​​​380-520 → 250-400
  • ​​​​​​​​​​​​​​[MỚI] Máu chắn
    • ​​​​​​​Tạo 80-240 máu chắn trong 12s

META 5V5


CHUNG

  • Vàng theo thời gian
    • 5/s → 3/s
  • ​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​Điểm kinh nghiệm yêu cầu mỗi cấp
    • ​​​​​​​90+10 → 68+16

CÔNG TRÌNH

  • Trụ đường giữa luôn được giảm 33% sát thương nhận phải

MÁU

  • Trụ Ngoài (Đường Giữa)
    • ​​​​​​​3750 → 3000
  • ​​​​​​​Trụ Giữa (Đường Giữa)
    • ​​​​​​​​​​​​​​5700 → 4000
  • ​​​​​​​Trụ Gần Kho Vũ Khí (Đường Giữa)
    • ​​​​​​​​​​​​​​7200 → 5000
  • ​​​​​​​Trụ Trong (Đường Hai Bên)
    • ​​​​​​​4950 → 4000
  • ​​​​​​​Trụ Gần Kho Vũ Khí (Đường Hai Bên)
    • ​​​​​​​​​​​​​​6450 → 5000

SÁT THƯƠNG

  • Trụ Ngoài
    • ​​​​​​​230-290 → 190-250
  • ​​​​​​​Trụ Trong
    • ​​​​​​​290-410 → 250-340
  • ​​​​​​​Trụ Gần Kho Vũ Khí
    • ​​​​​​​340-500 → 280-400

MINION ĐƯỜNG CHÍNH

TĂNG SỨC MẠNH KHI PHÁ HỦY KHO VŨ KHÍ

  • Sát thương lên minion
    • ​​​​​​​+100% → +50%

XUẤT HIỆN

  • [MỚI] Đường giữa sẽ có thêm một minion tầm xa
  • Thời gian giữa các đợt quái
    • ​​​​​​​30s → 25s

TINH HOA TỪ MINION CẦM ĐẦU

  • Sát thương nhận từ minion
    • ​​​​​​​-20% → 0%
  • ​​​​​​​Sát thương gây ra
    • ​​​​​​​​​​​​​​0% → +20%

SÁT THƯƠNG LÊN CÔNG TRÌNH

  • Cận chiến
    • ​​​​​​​​​​​​​​35+3 → 20+4
  • ​​​​​​​Tầm xa
    • ​​​​​​​60+2 → 25+5
  • ​​​​​​​Lớn
    • ​​​​​​​60+2 → 35+5
  • ​​​​​​​Cầm đầu
    • ​​​​​​​60+2 → 40+8

VÀNG

  • Cận chiến
    • ​​​​​​​30 → 45
  • ​​​​​​​Tầm xa
    • ​​​​​​​30 → 25​​​​​​​
  • Lớn
    • ​​​​​​​​​​​​​​40 → 65
  • ​​​​​​​Cầm đầu
    • ​​​​​​​​​​​​​​50 → 85

ĐIỂM KINH NGHIỆM

  • Lớn
    • ​​​​​​​12 → 8
  • ​​​​​​​Cầm đầu
    • ​​​​​​​12 → 10

QUÁI RỪNG

TẦM DI CHUYỂN

  • Quái rừng sẽ cố giữ vị trí trong rừng

XUẤT HIỆN

  • Thời gian xuất hiện lần đầu
    • ​​​​​​​​​​​​​​55s → 45s
  • ​​​​​​​Thời gian hồi sinh
    • Treant Hồi Máu + Gấu Nhỏ
      • ​​​​​​​120s → 100s
    • ​​​​​​​Gấu Lớn + Gấu Lớn
      • ​​​​​​​120s → 100s
    • ​​​​​​​Quái Giữ Tinh Cầu
      • ​​​​​​​135s → 120s
    • ​​​​​​​Goldoak
      • ​​​​​​​120s → 100s

VÀNG

  • Treant Hồi Máu
    • ​​​​​​​35 → 50
  • ​​​​​​​Gấu Lớn
    • ​​​​​​​​​​​​​​65 → 85
  • ​​​​​​​Gấu Nhỏ
    • ​​​​​​​20 → 25
  • ​​​​​​​Goldoak
    • ​​​​​​​​​​​​​​180 → 230

ĐIỂM KINH NGHIỆM

  • Treant Hồi Máu
    • ​​​​​​​​​​​​​​9 → 11
  • ​​​​​​​Gấu Lớn
    • ​​​​​​​​​​​​​​22 → 19
  • ​​​​​​​Gấu Nhỏ
    • ​​​​​​​6 → 5
  • ​​​​​​​Quái Giữ Tinh Cầu
    • ​​​​​​​30 → 29
  • ​​​​​​​Goldoak
    • ​​​​​​​​​​​​​​40 → 34

TĂNG SỨC MẠNH

  • Tinh cầu vật lý
    • Thời gian làm chậm
      • 2s → 0.5s
    • ​​​​​​​Tỷ lệ khuếch đại sát thương vật lý
      • ​​​​​​​15% → 4-15%
  • Tinh cầu phép
    • ​​​​​​​Tỷ lệ khuếch đại sát thương phép
      • ​​​​​​​20% → 4-15%
  • Hồi máu
    • ​​​​​​​[MỚI] Treant Hồi Máu, Quái Giữ Tinh Cầu và Goldoak hồi 150-300 máu và 50-100 năng lượng trong 12s
    • [MỚI] Treant Hồi Máu cho 100-300 máu chắn trong 12s

HERO


ANKA

LỜI HỨA GYTHIA

  • Sát thương theo lượng máu đang mất
    • ​​​​​​​13-35%  → 19-30%

LƯỠI DAO KỲ ẢO

  • Thời gian hồi
    • ​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​8/7.5/7/6/6.5/6s → 10/9.5/9/8.5/8s
  • ​​​​​​​Tỷ lệ sát thương phép
    • ​​​​​​​50% → 40%
  • ​​​​​​​Thời gian tái kích hoạt
    • ​​​​​​​2.2s → 3s

MÓC RUỘT (TÁI KÍCH HOẠT A)

  • Tỷ lệ sát thương phép
    • ​​​​​​​​​​​​​​100% → 80%

VŨ ĐIỆU DAO GĂM

  • Thời gian hồi
    • ​​​​​​​7/6.5/6/5.5/4.5s → 8/7.5/7/6.5/5.5s
  • ​​​​​​​Tỷ lệ sát thương phép
    • ​​​​​​​​​​​​​​45% → 40%

ẢO ẢNH

  • Thời gian hồi
    • ​​​​​​​60/50/40s → 80/70/60s
  • ​​​​​​​Sát thương cú lao đầu
    • ​​​​​​​120/180/240 + 50% CP → 95/140/185 + 40% CP
  • ​​​​​​​Sát thương cú lao về
    • ​​​​​​​240/360/480 + 100% CP → 190/285/380 + 80% CP
  • ​​​​​​​Sát thương nhiều đòn đánh
    • 50% → 75%


ARDAN

KHIÊN CHẮN

  • Thời gian tồn tại máu chắn
    • ​​​​​​​4s → 2s

​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​ĐẤU TRƯỜNG

  • Thời gian tồn tại
    • 4/6/8s → 4/5/6s


BARON

PHÁO THẦN CÔNG

  • Năng lượng tiêu hao
    • 60/60/60/60/60 → 40/50/60/70/80


CATHERINE

TRUY ĐUỔI TỚI CÙNG

  • Thời gian tăng tốc độ di chuyển
    • ​​​​​​​1.5/1.5/1.5/1.5/1.5s → 1.5/1.5/1.5/1.5/2s
  • Thời gian để gây đòn làm choáng giờ đồng nhất với thời gian tăng tốc độ di chuyển

ĐẠI ĐỊA CHẤN

  • Thời gian hồi
    • ​​​​​​​70/60/50s → 90/80/70s
  • ​​​​​​​Sát thương
    • ​​​​​​​400/550/700 → 300/450/600
  • ​​​​​​​Thời gian câm lặng
    • 2/2.5/3s → 1.5/2/2.5s


CELESTE

TINH CẦU MẶT TRỜI

  • Năng lượng tiêu hao
    • 40/40/40/40/40 → 25/30/35/40/45

HỐ ĐEN SỤP ĐỔ

  • Năng lượng tiêu hao
    • 100/100/100/100/100 → 100/100/100/100/0

BÃO MẶT TRỜI

  • Năng lượng tiêu hao
    • 100/100/100 → 150/175/200


CHURNWALKER

MÓC & XÍCH

  • Thời gian hồi
    • ​​​​​​​​​​​​​​4/3.5/3/2.5/2s → 5.0/4.5/4/3.5/3s

XÂM PHẠM

  • Thời gian hồi
    • 60/50/40s → 80/70/60s


GRUMPJAW

CÁU KỈNH

  • Sát thương
    • 75/125/175/225/325 + 50% CP → 50/90/130/170/250 + 75% CP
  • ​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​Sát thương mỗi stack
    • ​​​​​​​10/25/40/55/85 + 25% CP → 10/15/20/25/35 + 40% CP

HÁU ĂN

  • Tăng sát thương
    • ​​​​​​​30/50/70/90/110 + 80% CP → 25/40/55/70/85 + 90% CP

NUỐT CHỬNG

  • Sát thương
    • 400/550/700 + 200% CP → 300/450/600 + 150%


IDRIS

HAI ĐƯỜNG TÁCH BIỆT

  • Sức mạnh vật lý/phép yêu cầu
    • 120 → 100


JOULE

GIÁP CHẮN

  • [LÀM LẠI] Joule được giảm 35% sát thương nhận phải khi bị tấn công từ phía trước và hai bên.


KESTREL

MŨI TÊN ÁNH SÁNG

  • Năng lượng tiêu hao
    • 60/60/60/60/60 → 30/40/50/60/70

​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​BẪY NGỤY TRANG

  • Năng lượng tiêu hao
    • ​​​​​​​130/130/130/130/130 → 100/120/140/160/180

BÁCH PHÁT BÁCH TRÚNG

  • Năng lượng tiêu hao
    • 60/60/60 → 150/175/200


KOSHKA

NHIỆT HUYẾT

  • Thời gian tồn tại
    • ​​​​​​​4s → 3s

VỒ VẬP

  • Sát thương
    • ​​​​​​​80/140/200/260/380 + 130% CP → 60/100/140/180/260 + 80% CP

XOAY TRÒN

  • Sát thương
    • 70/100/130/160/220 + 90% CP → 50/80/110/140/200 + 80% CP
  • ​​​​​​​Thời gian được tăng sức mạnh
    • ​​​​​​​10s → 4s
  • ​​​​​​​Sát thương đòn đánh cơ bản cường hóa
    • 25/40/55/70/100 + 125% CP → 40/70/100/130/190 + 150% CP


KRUL

CÚ LAO TỬ THẦN

  • Thời gian hồi
    • ​​​​​​​8/8/8/8/7s → 10/9.5/9/8.5/7s
  • ​​​​​​​Máu chắn
    • ​​​​​​​​​​​​​​75/185/295/405/515 → 80/200/320/440/560
  • ​​​​​​​Thời gian tồn tại máu chắn
    • ​​​​​​​3s → 2s

​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​HỒN MA CÔNG KÍCH

  • Mức giảm sát thương mỗi stack
    • ​​​​​​​6.25% → 2.5%
  • ​​​​​​​Hút máu mỗi stack
    • ​​​​​​​​​​​​​​6/7/8/9/12% → 6/8/10/12/16%

TỪ TÂM ĐỊA NGỤC

  • Thời gian hồi
    • 60/50/40s → 80/60/40s


LYRA

BÍ THUẬT

  • Tỷ lệ phép đòn đánh mạnh
    • 80% → 120%
  • Làm chậm ở đòn đánh mạnh + Tỷ lệ máu cộng thêm
    • ​​​​​​​35% + 0.02% → 0% + 0.04%

ẤN QUYỀN NĂNG

  • Tỷ lệ phép lên sát thương theo thời gian
    • ​​​​​​​80% → 60%
  • ​​​​​​​Sát thương cú nổ
    • 80/140/200/260/380 + 100% CP → 75/125/175/225/325 + 75% CP


MALENE

  • CHỈ SỐ
    • ​​​​​​​Tầm đánh
    • 6.2 → 5.8

BIẾN ĐỔI KỲ ẢO (ÁNH SÁNG)

  • Làm chậm​​​​​​​
    • 30/40/50/60% → 25/30/35/40%
  • ​​​​​​​Thời gian làm chậm
    • 1.25s → 1s


PETAL

TIỂU BINH

  • Phạm vi xuất hiện
    • 11 → 16


REIM

HỘ THẦN BĂNG GIÁ

  • Tạo máu giáp
    • Mọi sát thương đều tạo ra máu giáp
  • ​​​​​​​Máu giáp tối đa
    • ​​​​​​​25% → 20%
  • ​​​​​​​Máu giáp đối với các mục tiêu không phải hero
    • 25% → 20%


SKAARF

QUẢ CẦU LỬA

  • Năng lượng tiêu hao
    • 35/35/35/35/35 → 25/30/35/40/45


TAKA

TỘC KAMUHA

  • Thời gian tồn tại
    • ​​​​​​​​​​​​​​14s → 10s
  • ​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​Thời gian sạc
    • 4-0.4s → 2-1s​​​​​​​
  • Sát thương đòn đánh cơ bản cường hóa
    • ​​​​​​​30-63 + 35% WP → 20-75 + 20% WP

LỘN VÒNG

  • Sát thương
    • 100/150/200/250/300 + 110% CP → 80/120/160/200/240 + 140% CP

NHÁT CHÉM X

  • Sát thương
    • ​​​​​​​​​​​​​​250/350/450 + 150% CP + 120% WP → 200/275/350 + 180% CP + 140% WP
  • ​​​​​​​Sát thương chảy máu
    • 40/50/60 + 65% CP → 30/35/40 + 75% CP


VOX

LƯỚT ÂM

  • Năng lượng tiêu hao
    • ​​​​​​​​​​​​​​40/40/40/40/40 → 35/40/45/50/55

SÓNG ÂM

  • Năng lượng tiêu hao
    • 30/35/40/45/50 → 40/50/60/70/80
  • ​​​​​​​Sát thương đòn đánh lan cộng thêm
    • ​​​​​​​10/30/50/70/110 → 15/30/45/60/90

VẬT PHẨM



DƯ CHẤN

  • Tổng giá
    • ​​​​​​​2400 → 2600
  • ​​​​​​​Sức mạnh phép
    • ​​​​​​​​​​​​​​35 → 30
  • ​​​​​​​Sát thương theo máu tối đa
    • ​​​​​​​​​​​​​​12% → 10%
  • ​​​​​​​Hút máu
    • ​​​​​​​​​​​​​​50% → 25%
  • ​​​​​​​Thời gian hồi
    • ​​​​​​​1.5s → 1s
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • 2.5 → 1.0


ĐIỆN XOAY CHIỀU

  • Sức mạnh phép
    • 60 → 50


KHIÊN BẢO HỘ

  • Lên từ
    • ​​​​​​​Khiên Phản Xạ + Chiến Giáp
  • ​​​​​​​Tổng giá
    • ​​​​​​​​​​​​​​2150 → 2100
  • ​​​​​​​Máu
    • ​​​​​​​250 → 200
  • ​​​​​​​Giáp vật lý
    • ​​​​​​​25 → 40
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • ​​​​​​​90 → 40
  • ​​​​​​​Thời gian hồi
    • 35s → 45s


GIÁP VAI ATLAS

  • Giáp vật lý
    • ​​​​​​​​​​​​​​80 → 60
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • ​​​​​​​25 → 0
  • ​​​​​​​Thời gian hồi
    • 20s → 45s


DAO HÚT MÁU

  • Sức mạnh vật lý
    • ​​​​​​​12 → 10
  • ​​​​​​​Hút máu
    • 8% → 10%


CƯA MÁY

  • Sức mạnh vật lý
    • ​​​​​​​​​​​​​​25 → 40
  • ​​​​​​​Xuyên giáp vật lý
    • ​​​​​​​​​​​​​​18% → 20%
  • Bị động: Đòn đánh cơ bản của bạn sẽ phá 10% giáp vật lý của mục tiêu trong 3s. Tối đa 4 stack.


SÁCH QUỶ

  • Hút máu
    • ​​​​​​​​​​​​​​4% → 5%
  • ​​​​​​​Hồi máu
    • 65/25 → 25/10


KHOAN MÁY

  • Tổng giá
    • 2600 → 2700
  • Sức mạnh vật lý
    • ​​​​​​​55 → 50
  • Bị động: Nhận thêm 5 Sức mạnh Vật lý cho mỗi 100 sát thương vật lý gây lên hero địch; +5/10 (cận chiến/tầm xa) sát thương cần thiết để tích mỗi stack tiếp theo. Tối đa 35 stack. Giảm 5 stack mỗi giây sau khi bạn ngừng tích stack trong 2.5 giây.


KIẾM HUYỀN BÍ

  • Sức mạnh phép
    • ​​​​​​​80 → 60
  • ​​​​​​​Xuyên khiên phép
    • 30% → 35%


KHIÊN THẦN TỐC

  • Lên từ
    • ​​​​​​​Quả Tim Rồng + Chiến Giáp
  • ​​​​​​​Tổng giá
    • ​​​​​​​2100 → 2400
  • ​​​​​​​Máu
    • 450 → 400

THỜI KẾ

  • Mức giảm thời gian hồi
    • ​​​​​​​​​​​​​​10% → 15%
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • 2.5 → 0.75


ĐỒNG HỒ THỜI GIAN

  • Sức mạnh phép
    • ​​​​​​​40 → 30
  • ​​​​​​​Năng lượng tối đa
    • ​​​​​​​​​​​​​​600 → 400
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • 10 → 5


GIÁP SẮT

  • Giáp vật lý
    • ​​​​​​​65 → 55
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • 10 → 0


MÁY VẠN NĂNG

  • Hồi năng lượng
    • 3 → 2


LÒ MA THUẬT

  • Tổng giá
    • ​​​​​​​​​​​​​​1850 → 2100
  • ​​​​​​​Thời gian hồi
    • 45s → 75s


MẢNH TINH THẠCH

  • Sức mạnh phép
    • 20 → 15


BÙA PHÉP

  • Sức mạnh phép cộng thêm
    • ​​​​​​​​​​​​​​20-70 → 30-60
  • Mức giảm thời gian hồi cộng thêm
    • ​​​​​​​​​​​​​​5-15% → 7.5-15%
  • ​​​​​​​Giáp vật lý & Khiên phép cộng thêm
    • 0-15 → 10-20


QUẢ TIM RỒNG

  • Máu
    • 450 → 400


MẮT RỒNG

  • Sức mạnh phép
    • ​​​​​​​85 → 75
  • Bị động: Nhận thêm 10 sức mạnh phép mỗi giây khi bạn gây sát thương lên các hero địch. Sau 5s sẽ mất đi 3 stack mỗi giây. Tối đa 15 stack.


TINH THẠCH KHUYẾT

  • Sức mạnh phép
    • 35 → 30


PIN NĂNG LƯỢNG

  • Năng lượng tối đa
    • 200 → 100
  • Hồi năng lượng
    • 4 → 1.5


ĐẦU LÂU TINH THẠCH

  • Sức mạnh phép
    • ​​​​​​​​​​​​​​70 → 60
  • ​​​​​​​Mức sát thương
    • ​​​​​​​600-1200 → 400-800
  • ​​​​​​​Hút máu
    • ​​​​​​​10% → 15%
  • ​​​​​​​Năng lượng tối đa
    • ​​​​​​​400 → 300
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • 7 → 4


ĐAO BĂNG

  • Tổng giá
    • ​​​​​​​2600 → 2700
  • ​​​​​​​Sức mạnh phép
    • ​​​​​​​100 → 85
  • ​​​​​​​Làm chậm
    • ​​​​​​​​​​​​​​30% → 25%
  • ​​​​​​​Thời gian tồn tại
    • 1s → 1.5s


SUỐI NGUỒN TƯƠI TRẺ

  • Tổng giá
    • ​​​​​​​​​​​​​​2300 → 2500
  • ​​​​​​​Máu
    • ​​​​​​​250 → 400
  • ​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​Giáp vật lý
    • ​​​​​​​20 → 20
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • ​​​​​​​​​​​​​​65 → 60
  • ​​​​​​​Thời gian hồi
    • 65s → 75s


GIÀY CHIM SA

  • Tổng giá
    • ​​​​​​​​​​​​​​1700 → 1500
  • ​​​​​​​Năng lượng tối đa
    • ​​​​​​​​​​​​​​350 → 250
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • ​​​​​​​6 → 3.5
  • ​​​​​​​Tốc độ di chuyển
    • ​​​​​​​0.4 → 0.5
  • ​​​​​​​Thời gian hồi
    • ​​​​​​​50s → 45s
  • ​​​​​​​Thời gian tăng tốc
    • 3s → 2s

​​​​​​​
KHỐI TINH THẠCH

  • Sức mạnh phép
    • 50 → 45


TRỌNG KIẾM

  • Sức mạnh vật lý
    • 55 → 45


ĐỒNG HỒ CÁT

  • Mức giảm thời gian hồi
    • ​​​​​​​​​​​​​​5% → 7.5%
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • 1.5 → 0.25


GIÀY CHIẾN BINH

  • Tổng giá
    • ​​​​​​​​​​​​​​1700 → 1500
  • ​​​​​​​Máu tối đa
    • ​​​​​​​​​​​​​​250 → 150
  • ​​​​​​​Thời gian hồi
    • ​​​​​​​60s → 75s
  • ​​​​​​​Thời gian hồi khi gây sát thương lên hero địch
    • 12s → 10s


KHIÊN LỚN

  • Giáp vật lý
    • ​​​​​​​​​​​​​​10 → 0
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • 65 → 60


GIÁP THƯỜNG

  • Giáp vật lý
    • 35 → 20
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • 5 → 0


KHIÊN THƯỜNG

  • Giáp vật lý
    • ​​​​​​​5 → 0
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • 35 → 25


BÌNH SINH KHÍ

  • Máu
    • 250 → 200


XU MAY MẮN

  • Cơ hội chí mạng
    • 25% → 20%


GIÁP HOÀNG KIM

  • Giáp vật lý
    • ​​​​​​​130 → 90
  • ​​​​​​​Tổng giá
    • ​​​​​​​​​​​​​​2000 → 2400
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • ​​​​​​​25 → 0
  • [MỚI] Bị động: Giảm 10% sát thương nhận phải từ Đòn đánh Cơ bản.


GĂNG TAY VÔ HIỆU

  • Máu
    • ​​​​​​​​​​​​​​500 → 400
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • 4 → 1


QUẢ TIM ĐỎ

  • Máu
    • 250 → 200


TINH THẠCH XUYÊN PHÁ

  • Xuyên khiên phép
    • 18% → 10%


DAO ĐỘC

  • Hút máu
    • 8% → 10%


QUANG CẦU

  • Máu
    • 700 → 600
  • ​​​​​​​Tổng giá
    • ​​​​​​​2300 → 2700
  • ​​​​​​​Sát thương + Tỷ lệ máu cộng thêm
    • ​​​​​​​200 + 15% → 50 + 25%
  • ​​​​​​​Làm chậm + Tỷ lệ máu cộng thêm
    • 20% + 0.01% → 5% + 0.02%


KHIÊN PHẢN XẠ

  • Máu
    • ​​​​​​​250 → 200
  • ​​​​​​​Máu chắn
    • ​​​​​​​25% Máu đang mất → 100-400 (Cấp 1-12)
  • ​​​​​​​Thời gian hồi
    • 45s → 75s


CỜ MA THUẬT

  • Lên từ
    • ​​​​​​​Quả Tim Rồng + Chiến Giáp
  • ​​​​​​​Tổng giá
    • ​​​​​​​​​​​​​​2200 → 2400
  • ​​​​​​​Máu
    • ​​​​​​​600 → 500
  • ​​​​​​​Giáp vật lý
    • ​​​​​​​0 → 30
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • ​​​​​​​​​​​​​​0 → 30
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • ​​​​​​​​​​​​​​2.5 → 0
  • ​​​​​​​Mức giảm thời gian hồi
    • ​​​​​​​15% → 5%
  • ​​​​​​​​​​​​​​Thời gian hồi
    • 8s → 10s


BA LÔ TRINH SÁT

  • Hồi năng lượng
    • 2.5 → 2.0


MẶT NẠ MÃNG XÀ

  • Sức mạnh vật lý
    • ​​​​​​​85 → 60
  • ​​​​​​​Mức sát thương
    • ​​​​​​​600-1200 → 400-800
  • ​​​​​​​Hút máu
    • 10% → 15%


TINH THẠCH HOÀN MĨ

  • Sức mạnh phép
    • 150 → 125


XÍCH BĂNG

  • Máu
    • 650 → 400


PHI TIÊU SÁU CÁNH

  • Sức mạnh vật lý
    • 30 → 25


GIÁP CHỐNG SỐC

  • Lên từ​​​​​​​
    • ​​​​​​​Chiến Giáp + Khiên Lớn
  • ​​​​​​​Tổng giá
    • ​​​​​​​2350 → 2600
  • ​​​​​​​Giáp vật lý
    • ​​​​​​​75 → 45
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • ​​​​​​​75 → 90
  • ​​​​​​​Thời gian hồi
    • ​​​​​​​25s → 30s
  • Ngưỡng sát thương tức thời để kích hoạt
    • ​​​​​​​20% → 25%
  • ​​​​​​​Thời gian nhận sát thương tức thời
    • ​​​​​​​1.5s → 1s
  • Bán và mua lại Giáp Chống Sốc không còn làm mới thời gian hồi nữa.


RÌU U UẤT

  • Sức mạnh vật lý
    • 150 → 120


VÒNG THIÊU ĐỐT

  • Tổng giá
    • 2700 → 2900
  • ​​​​​​​Sức mạnh phép
    • ​​​​​​​90 → 75
  • ​​​​​​​Sát thương
    • 5-20 + 100% CP → 10-120 + 50% CP

KIẾM MA THUẬT

  • Lên từ
    • Trọng Kiếm + Phi Tiêu Sáu Cánh + Thời Kế
  • ​​​​​​​Tổng giá
    • ​​​​​​​2750 → 2800
  • ​​​​​​​Sức mạnh vật lý
    • ​​​​​​​100 → 85
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • 3 → 2


VƯƠNG MIỆN BÃO TỐ

  • Bị động: Đòn đánh cơ bản tiếp theo của bạn sẽ gây thêm 140-480 sát thương tuyệt đối (4s hồi). Đạt 25% hiệu quả với hero và công trình. (Không cộng dồn với các vật phẩm Stormguard khác)
  • Mức giảm thời gian hồi
    • ​​​​​​​10% → 15%
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • ​​​​​​​4 → 1


CỜ LỆNH STORMGUARD

  • Bị động: Đòn đánh cơ bản tiếp theo của bạn sẽ gây thêm 30-200 sát thương tuyệt đối (4s hồi). Đạt 25% hiệu quả với hero và công trình. (Không cộng dồn với các vật phẩm Stormguard khác)


SIÊU TRINH SÁT 2000

  • Máu
    • ​​​​​​​​​​​​​​500 → 450
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • 5 → 4.5


NỎ BỘC PHÁ

  • Tổng giá
    • ​​​​​​​2150 → 2700
  • ​​​​​​​Xuyên giáp vật lý
    • ​​​​​​​​​​​​​​10% → 35%
  • Bị động: Cứ mỗi 6s, đòn đánh cơ bản tiếp theo của bạn sẽ gây 50 + 125% sức mạnh vật lý làm sát thương thêm.


SÚNG MÁY

  • Tổng giá
    • ​​​​​​​2600 → 2800
  • ​​​​​​​Tốc độ đánh
    • ​​​​​​​30% → 40%
  • ​​​​​​​Cơ hội chí mạng
    • 35% → 35%


GIÀY TỐC HÀNH

  • Tổng giá
    • 800 → 750


MẮT KÍNH BẠO CHÚA

  • Tổng giá
    • ​​​​​​​​​​​​​​2750 → 2900
  • ​​​​​​​Sức mạnh vật lý
    • ​​​​​​​70 → 50
  • ​​​​​​​Cơ hội chí mạng
    • ​​​​​​​35% → 35%
  • ​​​​​​​Khuếch đại sát thương chí mạng
    • 10% → 15%


ẮC QUY NĂNG LƯỢNG

  • Năng lượng tối đa
    • ​​​​​​​350 → 250
  • ​​​​​​​Hồi năng lượng
    • 6.0 → 3.0


[MỚI] CHIẾN GIÁP

  • Lên từ​​​​​​​
    • Giáp Thường + Khiên Thường
  • ​​​​​​​Tổng giá
    • ​​​​​​​900
  • ​​​​​​​Giáp vật lý
    • ​​​​​​​30
  • ​​​​​​​Khiên phép
    • 30


GIÀY CHIẾN TRANH

  • Tổng giá
    • ​​​​​​​1900 → 1800
  • ​​​​​​​Máu tối đa
    • ​​​​​​​500 → 400
  • ​​​​​​​Tốc độ di chuyển
    • 0.3 → 0.5


DAO GĂM

  • Sức mạnh vật lý
    • 15 → 10


BÙA VẬT LÝ

  • Sức mạnh vật lý cộng thêm
    • ​​​​​​​20-70 → 20-40
  • ​​​​​​​Tốc độ đánh cộng thêm
    • ​​​​​​​​​​​​​​5-15% → 15-35%
  • ​​​​​​​Giáp vật lý/Khiên phép cộng thêm
    • 0-15 → 10-20

Tin cập nhật

Bài viết được quan tâm