ĐIỀU CHỈNH CÂN BẰNG- PHIÊN BẢN 4.12

Tin cập nhật|17/02/20

 

Đấu Trường Vainglory Bản cập nhật 4.12 bản tinh chỉnh tiếp theo các chỉ số của các hero trong mùa đông. Hãy xem các thay đổi cân bằng dành cho Bản Cập nhật 4.12 bên dưới! 
 

BAPTISTE


GẶT HỒN (NỘI NĂNG)

  • Sát thương phép của mỗi mảnh linh hồn tăng 25% → 30% 

ĐỘC DƯỢC (A)

  • Tỉ lệ sức mạnh sát thương phép 115% → 120% 
  • Tỉ Lệ Sức Mạnh Sát Thương Phép 60% → 62%

 

BARON

  • Hỗ trợ thêm cho Baron đẩy giúp anh ấy để có lưu lại trong trò chơi lâu hơn.

TÌNH TRẠNG

  • Tầm xa: 5.7 → 5.8
  • Giáp vật lý: 25 – 75 → 26 – 78 
  • Giáp phép: 20 – 55 → 21 – 57 

PHÁO THẦN CÔNG (A) 

  • Năng lượng tiêu tốn :25 / 35 / 45 / 55 / 65 → 20 / 30 / 40 / 50 / 60 

 

CATHERINE 


TRUY ĐUỔI TỚI CÙNG (A)

  • Thời gian hồi: 14/13/12/11/10 → 16/15/14/13/12
  • Thời gian làm choáng: 0.7s/0.7s/0.7s/0/7s/0.9s → 0.7s/0.7s/0.7s/0/7s/0.8s

KHIÊN STORMGUARD (B)  

  • Phản sát thương khuếch đại: 0% / 5% / 10% / 15% / 30% → 0% / 5% / 10% / 15% / 25%

 

FLICKER


Flicker có vẻ như biến mất với meta trong các phiên bản gần đây. Những điều chỉnh sau sẽ làm cho cậu ta trở nên ngang hàng các Đội trưởng khác.
BỤI TIÊN (B)

  • Sát Thương: 60/120/180/240/360 → 80/140/200/260/380 
  • Tỉ Lệ Sát Thương Phép Mỗi Giây: 40% → 50%

ÁO CHOÀNG MẶT TRĂNG

  • Thời gian hồi: 110 / 90 / 70 → 100 / 80 / 60

 

GRUMPJAW


Grumpjaw nhanh chóng trở thành kẻ đi bắt nạt, điều này sẽ làm chậm lại anh ta một chút.
GIÁP SỐNG (PERK)

  • Mức giảm sát thương mỗi Stack: 8% → 7%

HÁU ĂN (B)

  • Tăng Tốc độ Tấn Công: 30% / 35% / 40% / 45% / 50% → 25% / 30% / 35% / 40% / 45% 

 

KARAS
Karas đã phải vật lộn để theo kịp các hero đường chính, vì thế chúng tôi đã buff cho anh ta.
BỤI CÁT (A): 

  • Thời gian hồi:14/13/12/11/10 → 12/11/10/9/8

ĐÁNH XOÁY (B) 

  • Tỷ lệ sức mạnh phép: 80% → 85%
  • Thời gian hồi: 15/14/13/12/11 → 13/12/11/10/9

 

KESTREL 


ĐẠN ÁNH SÁNG (A)

  • Tốc độ sát thương chuẩn: 110% / 115% / 120% / 125% / 135% → 105% / 110% / 115% / 120% / 130%

 

KINETIC


ĐẠN TỰ HÀNH (NỘI NĂNG)

  • Sát thương vật lý của Đạn: 7% → 6%

XUNG ĐIỆN TÍCH TỤ (C)

  • Sát thương:300/450/600 → 250/400/550 

 

KRUL 


CHỈ SỐ

  • Máu: 748 – 2394 → 769 – 2536 

BÓNG ĐÊM TIẾP SỨC (NỘI NĂNG)

  • Tốc độ di chuyển: 2.2 →  2.5 
  • Tăng thời gian của trạng thái: 1.8 → 2.0 

HỒN MA CÔNG KÍCH (B)

  • Sát thương mỗi stack : 25/40/55/70/100 → 30/45/60/75/100
  • Hồi máu mỗi stack: 25/30/35/40/50 → 30/35/40/45/60 

 

OZO


CARNIE LUCK (NỘI NĂNG)

  • Khuếch đại hồi máu: 15%-30% → 17%-32% (Cấp độ 1-12)

MÚA VÒNG (A)

  • Sát thương Một, Hai và Ba: 15/25/35/45/55 → 25/35/45/55/65 

 

RINGO 
CHỈ SỐ

  • Sức mạnh vật lý: 71-130 → 78-148 

LỬA ĐỊA NGỤC (C) 

  • Sát thương: 200/350/500 → 250/400/550 

 

SAN FENG


HỔ PHÁP (A) 

  • Thời gian làm choáng: 0.8s/0.9s/1.0s/1.1s/1.2s → 0.6s/0.7s/0.8s/0.9s/1.0s 

HỔ QUYỀN (B) 

  • Sát thương: 200/375/550/725/900 → 200/350/500/650/800 

 

SHIN 


DẢI LỤA THẦN BÍ (B)

  • Làm chậm và đứng yên kích hoạt trong phạm vi: 9 → 6
  • Thời gian trói chân: 1s/1s/1s/1s/1.5s  → 0.7s/0.7s/0.7s/0.7s/1s 

LỬA THÉT (C) 

  • Không thay đổi sức mạnh(sau khi đã khắc phục chiêu C gây ra nhiều sát thương hơn dự tính) : 625/750/875 

 

VARYA


THƯƠNG SẤM SÉT

  • Tỉ Lệ Sát Thương Phép: 150% → 140%

SONG KÍCH (B)

  • Thời gian hồi chiêu: 23/22/21/20/18 → 24/23/22/21/20 

 

VIOLA 


BẤT HÒA (B)

  • Giảm sức mạnh làm chậm: 30%/35%/40%/45%/50% → 25%/30%/35%/40%/45% 

SỨC MẠNH BALLAD (CHIÊU CUỐI)

  • Hồi chiêu: 15s/12s/9s → 18s/15s/12s 

HỖN ĐỘN ( C3)

  • Tỉ Lệ Sức Mạnh Phép Thuật Tức Thời: 75% → 70%
  • Tỷ lệ phép lên sát thương theo thời gian: 17% → 15% 

Tin cập nhật

Bài viết được quan tâm