THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO & VẬT PHẨM TRONG CẬP NHẬT 3.10

Tin cập nhật|23/01/19

META CHUNG

Vàng thưởng cơ bản

  • 300 → 250

Vàng thưởng tối thiểu

  • 20 → 25

Thưởng thêm từ Chiến công đầu

  • 150 → 125

Vàng thưởng mỗi lượt ăn mạng

  • 150 → 125

Thời gian tăng nhiệt của trụ

  • 3 → 4

Tổng điểm kinh nghiệm khi chia kinh nghiệm nhận từ minion không phải quái rừng

  • 125% → 120%

META 3V3

CHUNG

  • Vàng nhận được khi đứng gần
    • Đường chính
      • 60% → 50%
    • Rừng
      • 85% → 50%
  • Vàng theo thời gian
    • 5 → 6
  • Điểm kinh nghiệm theo thời gian
    • 0.8 → 1.0
  • Điểm kinh nghiệm để lên cấp
    • 90 + 10 → 68 + 16
  • Giờ có đồng hồ báo hiệu thời gian xuất hiện các bãi quái rừng
  • Vàng thưởng tăng mỗi đợt ăn quái
    • 5 → 6
  • Thời gian chờ hồi sinh
    • 5/25/60 at 0/13/24 → 5/25/60 at 0/8/18
  • Tăng tốc độ di chuyển từ bệ hồi sinh
    • Bắt đầu trận đấu
      • 2.7 for 11s → 3.5 for 15s
    • Mid Game
      • 2.2 for 4.5s → 2.5 for 5s

MINION ĐƯỜNG CHÍNH

CHUNG

  • Thời gian giữa các lần xuất hiện
    • 23s → 25s
  • [MỚI] Có thêm một minion tầm xa
  • [MỚI] Thay thế minion lớn bằng một minion cầm đầu mỗi bốn đợt quái
  • Thời gian tăng cấp độ đầu tiên
    • 4:00 → 3:00
  • Tăng cấp độ mỗi
    • 120s → 90s
  • Điểm kinh nghiệm
    • Minion cận chiến
      • 6 → 8
    • Minion lớn
      • 8 → 9
    • Minion cầm đầu
      • 10 → 11
  • Vàng
    • Tầm xa
      • 45 → 40
    • Cận chiến
      • 45 → 40
    • Lớn
      • 65 → 60
    • Cầm đầu
      • 85 → 80

QUÁI RỪNG

CHUNG

  • Không còn thay đổi theo lượng vàng thực của người tấn công nó
  • Thời gian hồi sinh
    • Gấu
      • 45s → 50s
    • Quái Treant
      • 50s → 60s
  • Giờ tất cả đều có phạm vi di chuyển cố định
  • Thời gian tăng cấp độ đầu tiên
    • 2:15 → 3:00
  • Tăng cấp độ mỗi
    • 120s → 90s
  • Cấp độ tối đa
    • 12 → 7 (12 for bosses)

QUÁI TREANT LỚN

  • Thời gian biến mất
    • 3:58 → 3:45

QUÁI MỎ TINH THẠCH

  • Không còn đi ra từ nhà chính
  • Không còn giới hạn số mạng
  • Thời gian hồi sinh
    • 60s → 90s
  • [MỚI] Cho người giết nó Sức mạnh Lính gác trong 90s
    • Gây thêm 15% sát thương
    • Giảm 20% sát thương nhận phải
    • Giảm tốc độ di chuyển kẻ địch xung quanh 25%

QUÁI MỎ VÀNG

  • Thời gian hồi sinh
    • 10s → 30s
  • Thời gian biến mất
    • 15:00 → 11:45
  • Tốc độ tăng vàng
    • 2.222/s → 2.5/s
  • Vàng khởi đầu
    • 0 → 50

KRAKEN

  • Thời gian xuất hiện
    • 15:00 → 12:00
  • Thời gian hồi sinh
    • 180s → 90s

CHỈ SỐ

Treant

  • Máu
    • 480 + 90 → 1000 + 240
  • Phòng thủ
    • 60 + 5 → 50
  • Sát thương
    • 48 + 8 → 40 + 10
  • Điểm kinh nghiệm
    • 28.5 → 28
  • Vàng
    • 25 → 80

Treant Già

  • Máu
    • 960 + 180 → 1500 + 360
  • Phòng thủ
    • 60 + 5 → 50
  • Sát thương
    • 80 + 16 → 80 + 20
  • Điểm kinh nghiệm
    • 27 → 28
  • Vàng
    • 100 → 140

Gấu Lớn

  • Máu
    • 360 + 65 → 700 + 200
  • Phòng thủ
    • 60 + 5 → 50
  • Sát thương
    • 36 + 8 → 35 + 7
  • Điểm kinh nghiệm
    • 15 → 16

Gấu Nhỏ

  • Máu
    • 300 + 65 → 520 + 180
  • Phòng thủ
    • 60 + 5 → 50
  • Sát thương
    • 28 + 6 → 30 + 5
  • Vàng
    • 20 → 45

Quái Mỏ Vàng

  • Máu
    • 2500 → 4500 + 450
  • Phòng thủ
    • 0 + 27.5 → 100
  • Sát thương
    • 50 + 12 → 100 + 25
  • Điểm kinh nghiệm
    • 0 → 30

Lính Gác Tinh Thạch

  • Máu
    • 1200 + 200 → 3500 + 350
  • Phòng thủ
    • 40 + 5 → 100
  • Sát thương
    • % Max Health
      • 4% → 0%
      • 60 + 15 → 80 + 20
    • Điểm kinh nghiệm
      • 15 → 20

Kraken (Rừng)

  • Máu
    • 3200 → 10500 + 900
  • Phòng thủ
    • 200 → 100
  • No longer takes reduced damage from basic attacks
  • Sát thương
    • 300 → 250 + 25
  • Điểm kinh nghiệm
    • 250 → 100

Kraken (Bị thu phục)

  • Máu
    • 4500 → 15750 + 1350
  • Phòng thủ
    • 200 → 100
  • No longer takes reduced damage from basic attacks
  • Sát thương
    • 1000 → 400 + 75
  • Điểm kinh nghiệm
    • 250 → 100

TRỤ

PHÁT NỔ KHI BỊ PHÁ HỦY

  • Sát thương
    • Set to 30 health → 25% of current health

CHỈ SỐ

Trụ ngoài

  • Máu
    • 2750 → 2500
  • Sát thương
    • 300 → 250
  • Phòng thủ
    • 32 + 13 → 100
  • Vàng
    • 200 → 100 global + 300 local

Trụ giữa

  • Máu
    • 3500 → 3000
  • Sát thương
    • 300 → 250
  • Phòng thủ
    • 32 + 13 → 100
  • Vàng
    • 300 → 150 global + 300 local

Trụ gần nhà chính

  • Máu
    • 3500 → 3500
  • Sát thương
    • 300 → 300
  • Phòng thủ
    • 32 + 13 → 100
  • Vàng
    • 300 → 200 global + 300 local

Trụ gần khối VainCrystal

  • Máu
    • 2600 → 3000
  • Sát thương
    • 300 → 250
  • Phòng thủ
    • 32 + 13 → 100
  • Vàng
    • 100 → 100 global + 300 local

META 5V5

SÔNG

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm từ dòng sông giảm nhẹ

VÀNG NHẬN ĐƯỢC KHI ĐỨNG GẦN

  • Đường chính
    • 75% → 50%
  • Rừng
    • 30% → 0%

ĐIỂM KINH NGHIỆM

  • Không còn chia điểm kinh nghiệm khi giết quái rừng
  • Điểm kinh nghiệm theo thời gian giảm đi 25%
  • Điểm kinh nghiệm được phân bố lại cho minion đường chính và quái rừng

QUÁI RỪNG

  • Thời gian tăng cấp độ đầu tiên
    • 2:15 → 4:00
  • Độ trâu
    • Tăng khoảng 15-20% ở cấp 1, tăng dần về mức cũ khi đến cấp 7.

QUÁI TREANT

  • Hồi máu
    • 150-300 → 100-400
  • Năng lượng
    • 50-100 → 75-300

BARRIER TREANTS

  • Máu chắn
    • 150-300 → 75-500

MINION ĐƯỜNG CHÍNH

Vàng

  • Cận chiến
    • 45 → 35
  • Lớn
    • 65 → 60
  • Cầm đầu
    • 85 → 100

QUÁI RỪNG LỚN

  • Các quái boss rừng giờ có giáp vật lý/khiên phép đồng nhất suốt trận đấu

Ghostwing

  • Trâu hơn nhiều ở lần xuất hiện đầu tiên
  • Ít trâu hơn một chút ở cấp tối đa

Blackclaw (Khi chưa bị thu phục)

  • Trâu hơn một chút ở lần xuất hiện đầu tiên
  • Ít trâu hơn một chút ở cấp tối đa

HERO

ANKA

SHIMMER BLADE (A)

Sát thương

  • 35/60/85/110/160 → 25/50/75/100/150

EVISCERATE (REACTIVATE A)

  • Thời gian tăng tốc độ di chuyển cộng thêm
    • 3 → 2
  • Sát thương
    • 70/120/170/220/320 → 50/85/120/155/225
  • Tỷ lệ phép
    • 80% → 60%

VŨ ĐIỆU DAO GĂM

  • Sát thương
    • 50/80/110/140/200 → 50/75/100/125/175
  • Tỷ lệ phép
    • 40% → 50%

ẢO ẢNH

  • Thời gian hồi
    • 90/70/50 → 100/80/60

ARDAN

MÓN QUÀ CỦA JULIA

  • Báo Thù mỗi đòn đánh
    • 15% → 5%

KHIÊN CHẮN

  • Ardan không còn nhận được Báo Thù khi tự dùng Khiên Chắn lên chính mình
  • Hồi Báo Thù khi nâng cấp tối đa
    • 30% → 50%
  • Sát thương
    • 50/100/150/200/250 → 60/100/140/180/220
  • Thời gian hồi
    • 17/16/15/14/13 → 17/16/15/14/12
  • Tầm xa
    • 8/8/8/8/9 → 7/7/7/7/9

NỢ MÁU TRẢ MÁU

  • Sát thương
    • 60/100/140/180/260 → 60/120/180/240/360
  • Phần trăm sát thương thêm
    • 40% → 15%
  • Thời gian hồi
    • 24 → 20/19/18/17/16
  • Tầm xa
    • 7/7/7/7/9 → 7

ĐẤU TRƯỜNG

  • Thời gian hồi
    • 130/120/110 → 120/110/100
  • Thời gian tồn tại
    • 4/5/6 → 6
  • Thời gian làm choáng
    • 1/1/1 → 0.6/0.9/1.2

BARON

CHỈ SỐ

  • Tốc độ di chuyển
    • 3.0 → 3.3
  • Đòn đánh cơ bản
    • Tầm xa
      • 5.4 → 5.9
  • Sát thương lên mục tiêu chính
    • Tỷ lệ vật lý
      • 130% → 135%
  • Sát thương lan
    • Tỷ lệ vật lý
    • 84.5% → 90%

MÁY PHẢN LỰC

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm
    • 0.8/1/1.2/1.4/1.8 → 0.5/0.6/0.7/0.8/1.0
  • Tỷ lệ vật lý
    • 0.1% → 0.3%

TÊN LỬA VỆ TINH

  • Tầm đánh cộng thêm
    • 1/1.5/2 → 0.4/0.8/1.2

FLICKER

CHỈ SỐ

  • Tốc độ di chuyển
    • 3.7 → 3.5

VÒNG SÁNG TRÓI BUỘC

  • Sát thương mỗi giây
    • 80/160/240/320/400 → 60/120/180/240/300
  • Tỷ lệ phép
    • 25% → 50%

BỤI TIÊN

  • Sát thương mỗi giây
    • 30/60/90/120/180 → 20/40/60/80/120
  • Tỷ lệ phép
    • 50% → 40%

ÁO CHOÀNG MẶT TRĂNG

  • Thời gian trước khi tàng hình
    • 0.8 → 1

FORTRESS

RĂNG NANH SẮC

  • Giờ lập tức lao tới mục tiêu rồi đánh dấu Con mồi
  • Thời gian hồi
    • 11/10/9/8/7 → 9/8.5/8/7.5/7
  • Sát thương
    • 20/45/70/95/145 → 30/60/90/120/180

GWEN

ĐẠN BỘC PHÁ

  • Thời gian hồi
    • 10/9/8/7/5 → 7/6.5/6/5.5/4
  • Năng lượng tiêu hao
    • 60/65/70/75/90 → 50/55/60/65/70
  • Sát thương
    • 60/100/140/180/220 → 60/105/150/195/240
  • Tỷ lệ phép
    • 225% → 200%

TĂNG TỐC

  • Thời gian hồi
    • 24/21/18/15/12 → 20/18/16/14/10
  • Năng lượng tiêu hao
    • 60/60/60/60/60 → 60/65/70/75/80

ÁT CHỦ BÀI

  • Thời gian hồi
    • 75/60/45 → 80/65/50
  • Tầm xa
    • 12 → 14
  • Sát thương
    • 250/400/550 → 300/400/500
  • Tỷ lệ phép
    • 240% → 250%
  • Thời gian làm choáng
    • 1/1.2/1.4 → 0.9/1.2/1.5

IDRIS

HAI ĐƯỜNG TÁCH BIỆT

  • Tỷ lệ phép lên đòn đánh tầm xa
    • 75% → 85%
  • Tỷ lệ vật lý lên đòn đánh tầm xa
    • 50% → 0%

LUỒN LÁCH

  • Stamina tiêu hao
    • 60 → 70
  • Khuếch đại sát thương
    • 25%/30%/35%/40%/50% → 20%/20%/20%/20%/40%
  • Máu chắn
    • 125/175/225/275/325 → 70/115/160/205/250
  • Tỷ lệ vật lý
    • 75% → 100%
  • Thời gian tồn tại máu chắn
    • 3.5 → 1.5
  • Thời gian không nhận sát thương để kích hoạt máu chắn
    • 4.5 → 7
  • [NEW] Bonus Weapon Power reduces lockout timer
    • Tỷ lệ vật lý
    • 0% → 3%

TIÊU BA CÁNH

  • Thời gian hồi
    • 8/7.5/7/6.5/5 → 8.5/8/7.5/7/5
  • Hồi stamina khi trúng
    • 15 → 10
  • Tỷ lệ phép
    • 110% → 90%
  • Tỷ lệ vật lý
    • 90% → 60%

NHẬP THỂ

  • Thời gian hồi
    • 100/80/60 → 110/90/70
  • [MỚI] Tổng sát thương định kỳ
    • 0 → 200/350/500
  • Tỷ lệ phép
    • 0% → 125%
  • Sát thương lan
    • 200/350/500 → 100/150/200
  • Tỷ lệ vật lý
    • 150% → 100%

JOULE

CÚ NHẢY TRỜI GIÁNG

  • Tỷ lệ phép
    • 170% → 100%

LÔI KÍCH

  • Bỏ xuyên giáp cộng thêm
  • Không còn chí mạng khi nâng cấp tối đa
  • Năng lượng tiêu hao
    • 40 → 30/35/40/45/25
  • Thời gian hồi
    • 2.5/2.5/2.5/2.5/2 → 3/2.8/2.6/2.4/2
  • Sát thương
    • 80/110/140/170/200 → 80/110/140/170/260
  • Tỷ lệ vật lý
    • 160% → 200%
  • Tỷ lệ phép
    • 180% → 220%

NÚT ĐỎ HỦY DIỆT

  • Tỷ lệ phép
    • 200% → 240%

KINETIC

ĐẠN TỰ HÀNH

  • Tỷ lệ vật lý
    • 10% → 6.25%

KOSHKA

VỒ VẬP

  • Giờ cũng gây thêm sát thương của một đòn đánh cơ bản khi trúng
  • Thời gian hồi
    • 5/5/5/5/4 → 6/5.5/5/4.5/4
  • Sát thương cộng thêm
    • 80/120/160/200/280 → 10/40/70/100/160
  • Năng lượng tiêu hao
    • 20/25/30/35/40 → 30/35/40/45/50

XOAY TRÒN

  • Tỷ lệ vật lý cộng thêm lên đòn đánh cơ bản
    • 0% → 30%

LORELAI

BIỂN SÂU DẬY SÓNG

  • Tỷ lệ phép lên đòn đánh cơ bản
    • 70% → 50%

MỒI CÁ

  • Thời gian chờ để có hiệu lực
    • 0.7 → 0.8
  • Thời gian làm choáng
    • Bonus Health Ratio
      • 0.03% → 0.02%

TÓE NƯỚC

  • Thời gian hồi
    • 9/8/7/6/5 → 10/9/8/7/5
  • Làm chậm
    • 25% → 20%
    • Bonus Health Ratio
      • 0.017% → 0.015%

KHIÊN NƯỚC

  • Thời gian hồi
    • 80/65/50 → 90/75/60

LYRA

BÍ THUẬT

  • Sát thương đòn đánh nhẹ
    • Tỷ lệ phép
      • 60% → 40%

ẤN QUYỀN NĂNG

  • Thời gian hồi
    • 15/13/11/9/7 → 12/11/10/9/8
  • Năng lượng tiêu hao
    • 75/90/105/120/135 → 80/100/120/140/160
  • Sát thương mỗi giây
    • 60/100/140/180/260 → 65/110/155/200/290
  • Tỷ lệ phép
    • 60% → 50%
  • Hồi máu mỗi giây
    • 20/35/50/65/95 → 20/30/40/50/70
  • Tỷ lệ máu
    • 9% → 11%
  • Sát thương tức thời
    • 75/125/175/225/325 → 80/130/180/230/330
  • Tỷ lệ phép
    • 75% → 60%
  • Hồi máu tức thời
    • Tỷ lệ máu
      • 9% → 15%

TƯỜNG ÁNH SÁNG

  • [MỚI] Nâng cấp tối đa
    • Tăng mạnh thời gian làm chậm tốc độ di chuyển
      • 1.5 → 1.5/1.5/1.5/1.5/2.5
    • Tăng mạnh hiệu ứng làm chậm tốc độ di chuyển
      • 30% → 30%/30%/30%/30%/50%
  • Thời gian hồi
    • 24/22/20/18/14 → 18/17/16/15/12
  • Năng lượng tiêu hao
    • 70/80/90/100/110 → 60/70/80/90/100
  • Sát thương
    • 80/155/230/305/380 → 80/160/240/320/400
  • Tỷ lệ phép
    • 50% → 30%

CỔNG DỊCH CHUYỂN

  • Thời gian hồi
    • 50/40/30 → 75/60/45
  • Năng lượng tiêu hao
    • 100/100/100 → 150/175/200
  • Tầm xa
    • 11/13/15 → 10/12/14

MAGNUS

HUYỀN THUẬT

  • Phạm vi hitbox giảm nhẹ
  • Sát thương chính
    • Tỷ lệ phép
      • 100% → 110%
  • Sát thương phụ
    • 60/105/150/195/240 → 60/110/160/210/260
  • Tỷ lệ phép
    • 75% → 85%

ÁNH SÁNG THIÊN SỨ

  • Sát thương
    • 400/550/700 → 350/500/650
  • Tỷ lệ phép
    • 135% → 125%

MALENE

LIGHT RIBBONS (A1)

  • Thời gian định thân
    • 0.7/0.8/0.9/1/1.2 → 1/1/1/1/1.5
  • Sát thương
    • Tỷ lệ phép
      • 120% → 100%

SHADOW TENDRILS (A2)

  • Sát thương
    • 35/60/85/110/135 → 30/60/90/120/150
  • Tỷ lệ phép
    • 55% → 60%

ROYAL AMNESTY (B1)

  • Máu chắn
    • 60/105/150/195/285 → 75/120/165/210/300
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm
    • 1/1.1/1.2/1.3/1.4 → 0.8/1/1.2/1.4/1.8

WICKED ESCAPADE (B2)

  • Thời gian hồi
    • 22/21/20/19/16 → 20/19/18/17/14

REIM

HỘ THẦN BĂNG GIÁ

  • Không còn gây hiệu ứng Tê cóng
  • Máu giáp nhận được từ các mục tiêu không phải hero
    • 4% → 5%
  • Phần trăm máu giáp tối đa
    • 20% → 40%

NHŨ BĂNG

  • Không còn gây thêm sát thương từ hiệu ứng Tê cóng
  • Sát thương chính
    • Sát thương
      • 40/60/80/100/120 → 60/100/140/180/220
  • Tỷ lệ phép
    • 50% → 80%
  • Sát thương đòn đánh thứ hai
    • Sát thương
      • 70/140/210/280/350 → 80/140/200/260/320

GIÓ LẠNH

  • Không còn cần hiệu ứng Tê cóng để trói chân

REZA

MỒI LỬA

  • Sát thương nội năng
    • 10-175 (Based on Level) → 45-100 (Based on Level)
  • Tỷ lệ phép
    • 110% → 230%

LỬA THIÊU

  • Thời gian hồi
    • 6/5.5/5/4.5/4 → 5/4.5/4/3.5/3
  • Năng lượng tiêu hao
    • 30/40/50/60/70 → 30/35/40/45/50
  • Sát thương
    • 80/130/180/230/280 → 40/80/120/160/200
  • Tỷ lệ phép
    • 90% → 40%

KẺ GÂY RỐI

  • Thời gian sạc
    • 20/19/18/17/15 → 15/14/13/12/10
  • Thời gian hồi
    • 0.5 → 0.5/0.5/0.5/0.5/0.2
  • Năng lượng tiêu hao
    • 40/50/60/70/80 → 40/60/80/100/120
  • Sát thương cú lao
    • 70/100/130/160/190 → 80/110/140/170/200
  • Tỷ lệ phép
    • 60% → 40%
  • Sát thương đòn đánh cơ bản cường hóa
    • 25/50/75/100/125 → 20/40/60/80/100
  • Tỷ lệ phép
    • 60% → 20%

QUỶ ĐỊA NGỤC

  • Thời gian hồi
    • 50/45/40 → 90/70/50
  • Năng lượng tiêu hao
    • 100/120/140 → 150/175/200
  • Sát thương
    • 250/350/450 → 200/300/400
  • Tỷ lệ phép
    • 50% → 80%
  • Máu giáp
    • 200/300/400 → 0
  • Tỷ lệ phép
    • 40% → 150%
  • Thời gian tồn tại
    • 6/7/8 → 10

SAW

BÃO ĐẠN

  • Giờ tạo stack Lên Nòng tăng dần

[REWORK] MAD CANNON

  • SAW bắn ra một viên đạn nổ, gây sát thương lên các kẻ địch gần bên khi nó phát nổ
  • Sát thương
    • 150/225/300 + 100% Weapon Power + 140% Crystal Power

SILVERNAIL

CHỈ SỐ

  • Sát thương
    • 132 → 120

MŨI TÊN KÉP

  • Giờ luôn bắn ra nếu có mũi tên

CẮM CỌC

  • Thời gian tồn tại
    • 4/4.5/5/5.5/6.5 → 3/3.5/4/4.5/6
  • Làm chậm
    • 30/35/40/45/50% → 35%

SKAARF

KÍCH LỬA

  • Sát thương mỗi giây
    • 16 → 12-34 (Based on Level)
  • Tỷ lệ phép
    • 0% → 15%
  • Sát thương máu tối đa từ đòn đánh cơ bản
    • 2% → 2.5%
  • Tỷ lệ phép
    • 2% → 0%
  • Tỷ lệ đòn đánh chí mạng
    • Loại bỏ

QUẢ CẦU LỬA

  • Thời gian hồi
    • 5/4.5/4/3.5/3 → 6/5.5/5/4.5/4
  • Năng lượng tiêu hao
    • 25/30/35/40/45 → 30/35/40/45/50
  • Sát thương
    • 75/135/195/255/315 → 75/125/175/225/275
  • Tỷ lệ phép
    • 130% → 100%
  • Tầm xa
    • 12.5 → 14

BÃI DẦU

  • Năng lượng tiêu hao
    • 50/65/80/95/110 → 40/50/60/70/80
  • Sát thương
    • 40/60/80/100/120 → 60/105/150/195/240
    • Tỷ lệ phép
      • 110% → 70%
  • Sát thương mỗi giây
    • 40/85/130/175/220 → 40/70/100/130/160
    • Tỷ lệ phép
      • 80% → 50%

KHẠC LỬA

  • Xuyên khiên phép cộng thêm
    • Loại bỏ
  • Máu giáp
    • Loại bỏ
  • Thời gian hồi
    • 80/75/70 → 90/75/60
  • Năng lượng tiêu hao
    • 125/150/175 → 100/125/150
  • Sát thương mỗi giây
    • 350/450/550 → 500/700/900
  • Tỷ lệ phép
    • 130% → 150%

TAKA

TỘC KAMUHA

  • Giảm thời gian hồi mỗi stack
    • 10% → 5%
  • Thời gian sạc nội năng
    • 2-1s → 2-0.5s

LỘN VÒNG

  • Thời gian hồi
    • 15 → 9/9/9/9/7.5

BOM KHÓI

  • Không còn hồi máu nữa
  • Năng lượng tiêu hao
    • 50/65/80/95/110 → 40/50/60/70/80
  • Tăng tốc độ di chuyển
    • 1.25 → 1.25/1.5/1.75/2/2.5
  • Thời gian tồn tại
    • 3/3.2/3.4/3.6/4.0 → 4/4.5/5/5.5/6
  • Thời gian hồi
    • 25/24/23/22/21 → 14/14/14/14/12

NHÁT CHÉM X

  • Thời gian hồi
    • 20 → 30/22.5/15
  • Tỷ lệ vật lý
    • 140% → 100%

VOX

BÀI HÁT CỦA JULIA

  • Sát thương đòn đánh cơ bản
    • Tỷ lệ phép
      • 50% → 40%
  • Sát thương Cộng Hưởng
    • Tỷ lệ phép
      • 100% → 80%

LƯỚT ÂM

  • Thời gian hồi
    • 7/6.5/6/5.5/5 → 7/6.5/6/5.5/4
  • Năng lượng tiêu hao
    • 35/40/45/50/55 → 40/45/50/55/60
  • Bội số sát thương
    • 60/60/60/60/70% → 50%

SÓNG ÂM

  • Năng lượng tiêu hao
    • 40/50/60/70/80 → 60/70/80/90/100

HÃY CHỜ XEM...

  • Thời gian hồi
    • 70/55/40 → 80/65/50
  • Năng lượng tiêu hao
    • 80 → 100
  • Sát thương khi trúng
    • Tỷ lệ phép
      • 20% → 50%
  • Sát thương tức thời
    • 100/150/200 → 200/300/400
  • Tỷ lệ phép
    • 40% → 100%
  • Thời gian câm lặng
    • 0.7/0.7/0.7 → 0.4/0.6/0.8

VẬT PHẨM

GIÁP VAI ATLAS

  • Tổng giá
    • 1900 → 1750

CƯA MÁY

  • Tổng giá
    • 2700 → 2900
  • Sức mạnh vật lý
    • 40 → 30
  • Tốc độ đánh
    • 20% → 30%
  • Xuyên giáp vật lý
    • 25% → 30%

KIẾM HUYỀN BÍ

  • Tổng giá
    • 2700 → 2900
  • Xuyên khiên phép
    • 35% → 45%

KHIÊN THẦN TỐC

  • Tổng giá
    • 2400 → 2100

LÒ MA THUẬT

  • Tổng giá
    • 2100 → 2000
  • Máu
    • 700 → 550

QUẢ TIM RỒNG

  • Máu
    • 400 → 350

SUỐI NGUỒN TƯƠI TRẺ

  • Tổng giá
    • 2400 → 2100

QUẢ TIM ĐỎ

  • Máu
    • 200 → 150

DAO ĐỘC

  • Tổng giá
    • 2500 → 2750

QUANG CẦU

  • Tổng giá
    • 2500 → 2250
  • Thiêu đốt bị động
    • 15% → 25%
  • Không còn thiêu đốt lên công trình

KHIÊN PHẢN XẠ

  • Máu
    • 200 → 150

CỜ MA THUẬT

  • Tổng giá
    • 2400 → 2100

VÒNG THIÊU ĐỐT

  • Giá
    • 2900 → 3000
  • Tổng sát thương theo thời gian
    • 10-120 (Based on Level) → 25-80 (Based on Level)
  • Tỷ lệ phép
    • 60% → 75%

VƯƠNG MIỆN BÃO TỐ

  • Sát thương tuyệt đối
    • 250-750 (Based on Level) → 400-750
  • Sát thương lên Hero → Sát thương lên mục tiêu không phải quái rừng

CỜ LỆNH STORMGUARD

  • Máu
    • 300 → 150
  • Sát thương tuyệt đối
    • 150-250 (Based on Level) → 250-400
  • Sát thương lên Hero → Sát thương lên mục tiêu không phải quái rừng

NỎ BỘC PHÁ

  • Tổng giá
    • 2700 → 2900
  • Sát thương hiệu ứng
    • 50 → 100
  • Xuyên giáp vật lý
    • 35% → 45%

TÀI NĂNG

TAKA

BOM KHÓI BẤT TỬ

  • Hồi máu cơ bản mỗi giây
    • 0 → 100
  • Tỷ lệ hồi máu
    • 110% + 4% → 100% + 5%

SAMUEL

ÁC MỘNG BẤT TỈNH

  • Sửa lỗi khiến thời gian hiệu ứng không thay đổi theo tỷ lệ
  • Tỷ lệ thời gian tồn tại
    • 65% + 5%

Tin cập nhật

Bài viết được quan tâm