THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO & VẬT PHẨM TRONG CẬP NHẬT 3.9

Tin cập nhật|11/12/18

THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO & VẬT PHẨM TRONG CẬP NHẬT 3.9


 


BUGS / CLEANUP

  • Hiệu ứng hình ảnh của Khiên Phản Xạ giờ sẽ hiển thị suốt thời gian hiệu lực của nó
  • Hiệu ứng vật phẩm giờ gắn liền với hero hơn
  • Sửa lỗi khiến một số kỹ năng bắn ra nhiều phát theo một hướng có thể bắn ra các hướng khác một cách không chuẩn xác
  • Sửa lỗi khiến minion đường chính đứng chồng lên nhau
  • Pháo Thần Công (A) của Baron giờ sẽ gây ít sát thương lên minion một cách chính xác
  • Tài năng Lửa Siêu Cấp của Ringo giờ sẽ gây đúng sát thương thiêu đốt của kỹ năng Lửa Địa Ngục
  • Các hero có đòn đánh cơ bản thiên về sát thương phép sẽ không còn có 10 sức mạnh vật lý cơ bản nữa. 10 sức mạnh vật lý đó sẽ chuyển thành sát thương phép của đòn đánh cơ bản. Điều này áp dụng cho:
    • Celeste
    • Malene
    • Lyra
    • Varya
    • Lorelai
  • Sửa lỗi khiến Inara có thể sử dụng nội năng của mình để lao đến quái treant và các hero bị đánh dấu dù đang bị bất động
  • Sửa lỗi khiến Khiên Nước (Chiêu cuối) được tăng sức mạnh của Lorelai tạo nhiều máu chắn hơn dự định
  • Sửa lỗi khiến Churnwalker không làm mới kỹ năng Móc & Xích (A) một cách chính xác
  • Nhát Chém Ái Tình của Blackfeather không còn hiển thị tỷ lệ vật lý 150% không chính xác nữa
  • Chọn vai trò trong 5V5 đã được cập nhật
  • Treant Hồi Máu được đổi tên thành Treant Máu Chắn
  • Treant Máu Chắn giờ có màu trắng thay vì màu xanh lá
  • Sửa lỗi khiến máu chắn chống đẩy lén của trụ không bị vô hiệu khi minion ở trong phạm vi
  • Các kỹ năng boomerang (phóng ra và quay lại) được điều chỉnh đôi chút để kết thúc ngay khi chúng đạt cùng khoảng cách từ mục tiêu được chọn như của vị trí cũ khi chúng bắt đầu
  • Thêm lại lựa chọn đường lên đồ cho màn hình chọn hero trong trận đấu ARAL
  • Sửa lỗi khiến các bùa được bán lại với giá gốc
    Giờ có thể kích hoạt các hiệu ứng kỹ năng
    • Samuel B
    • Petal A (Hạt giống)
    • Rona C
    • Churnwalker B/C
  • Giờ gây ít sát thương hơn lên các quái rừng lớn
    • Celeste C
  • Không còn kích hoạt các hiệu ứng kỹ năng
    • Catherine A
    • SAW A
    • Lance C
  • Hiệu ứng bất lợi giờ có thể chặn được
    • Silvernail B
    • Anka A

META CHUNG

  • Giày – Tốc độ di chuyển cộng thêm
    • Không còn ngừng lại khi tấn công hero địch
    • Thời gian vô hiệu tăng từ 3 đến 4 giây (khớp với thời gian vô hiệu của Tốc độ di chuyển trên sông)
    • Mục đích để tạo lợi thế khi tấn công quyết liệt và điều chỉnh vị trí hợp lý
  • Minion tầm xa giờ bắn nhanh hơn
    • Với việc giảm sát thương lên hero, các phát bắn từ minion phải bắt kịp được mục tiêu; điều này cũng sẽ giúp minion bớt tụ lại nhiều trên đường chính và giảm số lượng phát bắn bay trên không
  • Giảm phạm vi vàng nhận được khi đứng gần
    • 14 → 10
    • Mục đích là để khuyến khích người chơi tích cực tham gia nhận vàng khi đứng gần
  • Tăng thời gian hồi máu từ quái treant (tổng máu hồi không thay đổi)
    • 12s → 15s
    • Mục đích là cho kẻ địch có nhiều thời gian hơn để chặn hồi máu từ quái treant
  • Tăng thời gian tồn tại máu chắn từ quái treant (tổng máu chắn không thay đổi)
    • 12s → 15s
    • Mục đích là để người chơi có nhiều thời gian hơn để tận dụng máu chắn nếu họ không ngại việc bị mất hiệu ứng hồi máu
  • Tăng vàng thưởng
    • Vàng thưởng cơ bản
      • 200 → 300
    • Vàng thưởng tối thiểu
      • 40 → 20
    • Thưởng thêm từ Chiến công đầu
      • 100 → 150
    • Vàng thưởng mỗi lượt ăn mạng
      • 100 → 150
    • Vàng thưởng mỗi lượt hỗ trợ
      • 50 → 75
    • Mục đích là để tăng tầm quan trọng trong việc quấy rối và tiêu diệt hero địch, cũng như tăng thêm rủi ro khi tính sai các đợt xâm chiếm rừng địch


META 5v5

  • Sông – Tốc độ di chuyển cộng thêm trên sông
    • Không còn ngừng lại khi tấn công hero địch
    • Mục đích để tạo lợi thế khi tấn công quyết liệt và điều chỉnh vị trí hợp lý
  • Tăng tốc – Kích hoạt của mọi giày
    • Nhanh hơn một chút
    • Tăng sức ảnh hưởng khi kích hoạt đầu game và giữ nguyên sức ảnh hưởng vào cuối game
  • Tăng độ trâu của minion đầu game
    • Tăng cấp từ phút thứ 4 đến phút thứ 26 → Levels from 2 to 24 minutes
    • Tăng máu tổng của minion đầu game; giữ nguyên vào cuối game
    • Mục đích là để người chơi đường chính ở trên đường chính lâu hơn vào đầu game và có mục tiêu để tấn công
  • Tăng độ trâu của quái rừng
    • Tăng tỷ lệ máu của mọi bãi quái rừng
    • Tăng giáp vật lý/khiên phép cơ bản của mọi bãi quái rừng
    • Giảm sát thương cơ bản của mọi bãi quái rừng
    • Điều chỉnh tỷ lệ sát thương của một số bãi quái rừng
    • Mục đích là để nhiều hero khó ăn nhanh quái rừng hơn, cũng như khiến quái rừng ít mỏng manh hơn trong giai đoạn giữa và cuối game
  • Giảm vàng nhận được khi đứng gần từ quái rừng
    • 60% → 30%
    • Mục đích là để việc đi rừng hai người sẽ ít hiệu quả hơn
  • Tăng vàng nhận được khi đứng gần từ minion đường chính
    • 60% → 75%
    • Mục đích là để các hero đội trưởng/yếu hơn không bị tụt hậu và cho họ hướng đi rõ ràng để bắt kịp
  • Quái rừng xuất hiện sớm hơn
    • 45s → 35s
    • Mục đích là để tạo lựa chọn đúng nghĩa giữa việc ăn minion hay dọn/giúp rừng
  • - Vàng & kinh nghiệm theo thời gian bắt đầu sớm hơn
    • 45s → 35s
    • Khớp với thời gian xuất hiện quái rừng; sẽ bắt đầu khi các hoạt động bắt đầu
  • Tăng vàng thưởng khi phá hủy trụ
    • 200 → 300
    • Khớp với vàng thưởng cơ bản khi giết hero
  • Vain Crystal
    • Số lượng kho vũ khí không giúp giảm sát thương Vain Crystal nữa
    • Máu
      • 13500 → 20000
  • Thời gian tái xuất hiện quái rừng
    • Bãi quái thường
      • 100 → 105
    • Bãi quái tinh cầu
      • 120 → 125
  • Gấu rừng lớn
    • Vàng
      • 85 → 90
  • Goldoak
    • Vàng
      • 230 → 220
  • Vàng thưởng tăng mỗi đợt ăn quái
    • 0 → 3

META 3v3

  • Vàng thưởng tăng mỗi đợt ăn quái
    • 0 → 5

HERO

ADAGIO

PHONG ẤN PHÁN XÉT

  • Sát thương
    • 500/900/1300 → 800/1100/1400
  • Máu giáp
    • 500/800/1100 → 600/800/1000

 

ANKA

LƯỠI DAO KỲ ẢO

  • Thời gian hồi
    • 10/9.5/9/8.5/8 → 12/12/12/12/8
  • Phạm vi
    • 8.25/9/9.75/10.5/12 → 8/9/10/11/12

 

VŨ ĐIỆU DAO GĂM

  • Thời gian hồi
    • 8/7.5/7/6.5/5.5 → 8/7/6/5/4
  • Sát thương
    • 55/90/125/160/230 → 50/80/110/140/200

ẢO ẢNH

  • Thời gian hồi
    • 80/70/60 → 90/70/50
  • Sát thương đầu
    • 95/140/185 → 100/140/180
  • Sát thương khi trở lại
    • 190/285/380 → 200/280/360

ARDAN
ĐẤU TRƯỜNG

  • Sát thương
    • 250/375/500 → 400/500/600
  • Tỷ lệ phép
    • 350% → 250%

BARON
PHÁO THẦN CÔNG

  • Tỷ lệ phép
    • 170% → 130%

TÊN LỬA VỆ TINH

  • Thời gian hồi
    • 80/65/50 → 80/70/60
  • Năng lượng tiêu hao
    • 140 → 100/125/150
  • Sát thương (Tâm)
    • 400/650/900 → 500/750/1000
  • Tỷ lệ phép
    • 225% → 150%

BLACKFEATHER
NHÁT CHÉM ÁI TÌNH

  • Sát thương cơ bản giờ là thuần vật lý
  • Trọng tâm tiêu hao
    • 50 → 60
  • Sát thương theo máu đang mất
    • 11/12/13/14/16% → 15/15/15/15/25%

LƯỠI KIẾM XUYÊN TIM

  • Trọng tâm tiêu hao
    • 60/60/60/60/60 → 60/60/60/60/40
  • Hồi Trọng tâm khi trúng
    • 35 → 40
  • Máu chắn
    • 120/150/180/210/270 → 125/175/225/275/325

VŨ ĐIỆU HOA HỒNG

  • Thời gian sạc
    • 45/40/35 → 40/30/20
  • Thời gian hồi để kích hoạt lại
    • 1.8/1.0/0.2 → 0.2/0.2/0.2
  • Trọng tâm tiêu hao
    • 50/50/50 → 60/40/20
  • Sát thương cộng thêm
    • 50/100/150 → 100/150/200

CATHERINE
ĐẠI ĐỊA CHẤN

  • Sát thương
    • 300/450/600 → 400/550/700
  • Tỷ lệ phép
    • 130% → 150%

CHURNWALKER
MÓC & XÍCH

  • Sát thương
    • 80/115/150/185/220 → 40/80/120/160/200

TRA TẤN

  • Sát thương
    • 60/110/160/210/310 → 80/140/200/260/380
  • Tỷ lệ phép
    • 1% → 80%

XÂM PHẠM

  • Sát thương
    • 200/350/500 → 300/400/500
  • Tỷ lệ phép
    • 1% → 100%

FLICKER
ÁO CHOÀNG MẶT TRĂNG

  • Thời gian tàng hình
    • 12/14/16 → 8/10/12

GRACE
THÁNH QUANG

  • Sát thương
    • 130/230/330/430/530 → 210/290/370/450/530

GRUMPJAW
CÁU KỈNH

  • Sát thương
    • 50/90/130/170/250 → 75/110/145/180/250

HÁU ĂN

  • Sát thương vật lý → Sát thương phép
  • Sát thương
    • 25/40/55/70/85 → 40/60/80/100/120

NUỐT CHỬNG

  • Sát thương
    • 300/450/600 → 400/550/700

JOULE
CÚ NHẢY TRỜI GIÁNG

  • Knockback → Slow
  • Hiệu quả làm chậm
    • 30/35/40/45/50%
  • Sát thương tại rìa
    • 33% → 50%

LÔI KÍCH

  • Tỷ lệ phép
    • 160% → 180%
  • Tỷ lệ vật lý
    • 180% → 160%

NÚT ĐỎ HỦY DIỆT

  • Thời gian hồi
    • 50/40/30 → 80/70/60
  • Sát thương mỗi giây
    • 430/795/1160 → 600/900/1200
  • Tỷ lệ phép
    • 350% → 200%

KENSEI
CHỈ SỐ

  • Đòn đánh cơ bản
    • 119-163 → 90-134

TÂM BẤT BIẾN

  • Tỷ lệ sát thương theo máu tối đa
    • 0.018% → 0.025%

LIÊN HOA TRẢM

  • Thời gian kích hoạt lại
    • 5 → 7.5

KESTREL
MŨI TÊN ÁNH SÁNG

  • Năng lượng tiêu hao
    • 30/40/50/60/70 → 30/35/40/45/50
  • Sát thương lên khu vực
    • 40/70/100/130/160 → 40/80/120/160/200
  • Tỷ lệ phép
    • 120% → 80%
  • Sát thương đòn đánh cơ bản
    • 100/100/100/100/110% → 105/110/115/120/125%
  • Xuyên giáp vật lý cộng thêm
    • Loại bỏ

BẪY NGỤY TRANG

  • Sát thương
    • 100/150/200/250/300 → 140/230/320/410/500
  • Tỷ lệ phép
    • 270% → 120%

BÁCH PHÁT BÁCH TRÚNG

  • Sát thương
    • 450/625/800 → 600/800/1000
  • Tỷ lệ phép
    • 260% → 180%
  • Xuyên giáp vật lý cộng thêm
    • Loại bỏ

KOSHKA
VỒ VẬP

  • Thời gian hồi
    • 6/6/6/6/5 → 5/5/5/5/4
  • Sát thương
    • 60/100/140/180/260 → 80/120/160/200/280

KRUL
CÚ LAO TỬ THẦN

  • Tỷ lệ đòn đánh cơ bản
    • 165% → 140%

HỒN MA CÔNG KÍCH

  • Thời gian hồi
    • 13/12.5/12/11.5/10 → 12/12/12/12/10
  • Sát thương
    • 100/150/200/250/350 → 60/120/180/240/360
  • Tỷ lệ phép
    • 50% → 80%
  • Sát thương mỗi stack
    • 20/30/40/50/70 → 15/30/45/60/90
  • Hút máu mỗi stack
    • 6/8/10/12/16% → 5/5/5/5/7.5%
  • Hồi máu
  • Tỷ lệ phép
    • 35% → 40%

TỪ TÂM ĐỊA NGỤC

  • Thời gian hồi
    • 80/60/40 → 90/75/60
  • Sát thương
    • 350/500/650 → 250/450/650
  • Thời gian làm chậm
    • 3/3.5/4 → 2.6/3.3/4
  • Tăng phạm vi hitbox để khớp với hiệu ứng hoạt ảnh

LANCE
ĐÂM XUYÊN

  • Sát thương
    • 100/200/300/400/500 → 180/260/340/420/500
  • Tỷ lệ vật lý
    • 140% → 100%

KHIÊN GYTHIA

  • Sát thương
    • 70/105/140/175/210 → 50/90/130/170/210
  • Tỷ lệ vật lý
    • 120% → 80%

LĂN XẢ

  • Thời gian hồi
    • 6/4.5/3 → 5/4/3

LORELAI

BIỂN SÂU DẬY SÓNG

  • Empowered Bonus Crystal Power
    • 15-180 → 10-120

MỒI CÁ

  • Năng lượng tiêu hao
    • 60/75/90/105/120 → 60/70/80/90/100
  • Phạm vi
    • 7.5/7.5/7.5/7.5/9.5 → 8/8/8/8/9.5
  • Thời gian chờ để có hiệu lực
    • 0.6 → 0.7
  • Sát thương khi trúng
  • Tỷ lệ phép
    • 70% → 80%
  • Thời gian làm choáng
    • 0.45 → 0.5
  • Hiệu ứng tăng sức mạnh
  • Không còn giảm thời gian chờ để có hiệu lực
  • Tăng thời gian làm choáng

TÓE NƯỚC

  • Năng lượng tiêu hao
    • 60/70/80/90/90 → 50/60/70/80/40

KHIÊN NƯỚC

  • Năng lượng tiêu hao
    • 90/105/120 → 100/125/150
  • Hiệu quả máu chắn
    • 400/600/800 → 500/750/1000
  • Thời gian máu chắn khi tăng sức mạnh
    • 4 → 6

MALENE

RUY BĂNG ÁNH SÁNG (A1)

  • Năng lượng tiêu hao
    • 40/50/60/70/0 → 40/50/60/70/35

DÂY LEO BÓNG TỐI (A2)

  • Năng lượng tiêu hao
    • 40/50/60/70/0 → 40/50/60/70/35
  • ROYAL AMNESTY (B1)
  • Thời gian hồi
    • 17/16/15/14/13 → 12/12/12/12/12

BẪY BÓNG TỐI (B2)

  • Thời gian hồi
    • 21/20/19/18/16 → 22/21/20/19/16
  • BIẾN ĐỔI KỲ ẢO
  • Thời gian hồi
    • 7/6/5/4 → 6/5/4/3

PHINN

CÃI BƯỚNG

  • Sát thương
    • 160/270/380/490/600 → 200/300/400/500/600

HÒA ĐỒNG

  • Sát thương
    • 60/140/220/300/460 → 75/125/175/225/275
  • Thời gian tồn tại
    • 3/3/3/3/4 → 2/2/2/2/3

CƯỠNG ÉP

  • Thời gian hồi
    • 75/60/45 → 85/70/55

REIM

TỐC ĐỘ DI CHUYỂN

  • 3.5 → 3.4

HỘ THẦN BĂNG GIÁ

  • Sát thương theo thời gian
    • 30-107 → 50-160
  • Tỷ lệ phép
    • 160% → 180%
  • Thời gian tồn tại
    • 2s → 4s

NHŨ BĂNG

  • Năng lượng tiêu hao
    • 60/60/60/60/60 → 30/35/40/45/50
  • Sát thương khi trúng
    • 60/90/120/150/180 → 40/60/80/100/120
  • Tỷ lệ phép
    • 80% → 50%
  • Sát thương tức thời
    • 60/90/120/150/180 → 70/140/210/280/350
  • Tỷ lệ phép
    • 120% → 160%
  • Phạm vi
    • 6.5/6.5/6.5/6.5/8 → 6/6/6/6/8

GIÓ LẠNH

  • Thời gian hồi
  • 14/13/12/11/7 → 12/11.5/11/10.5/10
  • Năng lượng tiêu hao
    • 80/85/90/95/100 → 60/65/70/75/80
  • Sát thương
    • 80/120/160/200/280 → 60/110/160/210/310
  • Tỷ lệ phép
    • 40% → 80%
  • Thời gian định thân
    • 0.9/1/1.1/1.2/1.4 → 1/1/1/1/1.5

CHIẾN THẦN

  • Thời gian hồi
    • 60/50/40 → 90/75/60
  • Năng lượng tiêu hao
    • 100/100/100 → 100/125/150
  • Sát thương (Tâm)
    • 250/375/500 → 300/450/600
  • Tỷ lệ phép
    • 125% → 160%
  • Sát thương (Rìa)
    • 200/300/400 → 150/225/300
  • Tỷ lệ phép
    • 100% → 80%
  • Làm chậm
    • 60%/70%/80% → 80%/80%/80%
  • Thời gian làm chậm (Tâm)
    • 3/4.5/6 → 4/5/6
  • Thời gian làm choáng
    • 0.6/0.8/1 → 0.9/1.2/1.5

RONA

MÃNH TƯỚNG CUỒNG NỘ

  • Tỷ lệ đòn đánh cơ bản
    • 85% → 90%

CUỒNG LOẠN

  • Máu giáp mỗi giây
    • 60/100/140 → 100/150/200

SILVERNAIL

CẮM CỌC

  • Thời gian sạc
    • 8 → 10/9.5/9/8.5/8

DUNG DỊCH ĂN MÒN

  • Tỷ lệ vật lý
    • 60% → 0%

SKYE

BẮN PHÁ LIÊN HOÀN

  • Sát thương mỗi giây
  • Tỷ lệ vật lý
    • 90% → 100%
  • Tỷ lệ phép
    • 150% → 175%
  • Làm chậm
  • Tỷ lệ vật lý
    • 0.2% → 0.3%
  • Tối đa
    • 40% → 60%

KHÔNG KÍCH

  • Thời gian hồi
    • 16/14/12/10/7 → 16/14/12/10/6

TAKA

TỘC KAMUHA

  • Sát thương
    • 20-75 → 30-85
  • Tỷ lệ vật lý
    • 20% → 30%

VARYA

SÉT LAN

  • Sát thương đòn đánh mặc định
    • 80-157 → 70-114
  • Tỷ lệ phép
    • 40% → 25%
  • Sát thương Sét Lan
    • 30-69 → 37-125
  • Tỷ lệ phép
    • 35% → 50%

THƯƠNG SẤM SÉT

  • Sát thương khi trúng
    • 75/120/165/210/255 → 70/110/150/190/230
  • Tỷ lệ phép
    • 200% → 150%
  • Sát thương lan
    • 60/90/120/150/180 → 60/95/130/165/200
  • Tỷ lệ phép
    • 100% → 130%

SONG KÍCH

  • Phạm vi lướt
    • 5.4/5.4/5.4/5.4/6.4 → 4.5/4.5/4.5/4.5/6.5

YATES

HÀM SÓI

  • Sát thương
    • 125/225/325/425/525 → 165/255/345/435/525

ÁT CHẾ

  • Thời gian hồi
    • 18/17/16/15/14 → 16/15/14/13/11

VẬT PHẨM

ĐIỆN XOAY CHIỀU

  • Sức mạnh phép
    • 50 → 45
  • Tốc độ đánh
    • 30% → 40%
  • Tỷ lệ phép
    • 70% → 50%

KHIÊN BẢO HỘ

  • Tổng giá
    • 2100 → 2200
  • Giáp vật lý
    • 40 → 45
  • Khiên phép
    • 40 → 45

CƯA MÁY

  • Xuyên giáp vật lý
    • 20% → 25%

KIẾM HUYỀN BÍ

  • Lên từ Tinh Thạch Khuyết + Tinh Thạch Xuyên Phá
    • Total Cost unchanged
  • Sức mạnh phép
    • 60 → 50

GIÁP SẮT

  • Tổng giá
    • 800 → 750
  • Giáp vật lý
    • 60 → 55

LÒ MA THUẬT

  • Không còn dùng được khi đang bị làm choáng

SUỐI NGUỒN TƯƠI TRẺ

  • Lên từ Bình Sinh Khí + Chiến Giáp
  • Tổng giá
    • 2500 → 2400
  • Giáp vật lý
    • 20 → 40
  • Khiên phép
    • 60 → 40

GIÀY CHIM SA

  • Tốc độ di chuyển
    • 0.5 → 0.7

GIÀY CHIẾN BINH

  • Tốc độ di chuyển
    • 0.5 → 0.7

KHIÊN LỚN

  • Tổng giá
    • 800 → 750
  • Khiên phép
    • 60 → 55

GIÁP HOÀNG KIM

  • Tổng giá
    • 2400 → 2200
  • Giáp vật lý
    • 90 → 95

DAO ĐỘC

  • Tổng giá
    • 2250 → 2500
  • Sức mạnh vật lý
    • 30 → 35
  • Tốc độ đánh
    • 25% → 35%

QUANG CẦU

  • Tổng giá
    • 2700 → 2500
  • [MỚI] Bị động: Ngoài ra còn gây 15% lượng sát thương tức thời mỗi giây lên các kẻ địch gần bên khi tác dụng.

KHIÊN PHẢN XẠ

  • Không còn dùng được khi đang bị làm choáng
  • Máu chắn khi kích hoạt
    • 100-400 → 100-600

[MỚI] ÁO CHOÀNG THIÊN THẦN

  • Lên từ Khiên Lớn
  • Tổng giá: 2200
  • Khiên phép: 95
  • Bị động: Miễn nhiễm mọi kỹ năng và hiệu ứng bất lợi gây sát thương. Vô hiệu trong 35s ngay sau khi đỡ sát thương từ kỹ năng.

XÍCH BĂNG

  • Kích hoạt
    • Loại bỏ
  • [MỚI] Bị động: Đòn đánh cơ bản làm chậm 35/20% (Cận chiến/Tầm xa) trong 1s.
  • Tổng giá
    • 1950 → 2400
  • Máu tối đa
    • 400 → 600
  • Tốc độ đánh
    • 25% → 20%

GIÁP CHỐNG SỐC

  • Lên từ Giáp Sắt và Khiên Lớn
  • Tổng giá
    • 2600 → 2300
  • Giáp vật lý
    • 45 → 55
  • Khiên phép
    • 90 → 55

VƯƠNG MIỆN BÃO TỐ

  • Tổng giá
    • 2000 → 2400
  • Hồi năng lượng
    • 1 → 2
  • Mức giảm thời gian hồi
    • 15% → 20%
  • Sát thương tuyệt đối
    • 140-480 → 150-750
  • Hiệu quả lên Hero/Công trình
    • 25% → 20%
  • Thời gian hồi bị động
    • 4 → 6

CỜ LỆNH STORMGUARD

  • Máu tối đa
    • 250 → 300
  • Sát thương tuyệt đối
    • 30-200 → 150-250
  • Hiệu quả lên Hero/Công trình
    • 25% → 10%
  • Thời gian hồi bị động
    • 4 → 6

GIÀY DỊCH CHUYỂN

  • Tốc độ di chuyển
    • 0.5 → 0.7

GIÀY TỐC HÀNH

  • Tốc độ di chuyển
    • 0.3 → 0.4

CHIẾN GIÁP

  • Tổng giá
    • 900 → 800

GIÀY CHIẾN TRANH

  • Tốc độ di chuyển
    • 0.5 → 0.7

TÀI NĂNG

ALPHA

GIÁP TRUY QUÉT

  • Tỷ lệ máu giáp
    • 2.5% → 5%

BỨT TỐC TỰ HỦY

  • Tỷ lệ tốc độ di chuyển
    • 0.5 → 1

ANKA

DAO GĂM ĐẪM MÁU

  • Sát thương cơ bản
    • 110% → 100%
  • Tỷ lệ sát thương
    • 20% → 10%

ARDAN

TAY ĐẤM THÉP

  • Sát thương cơ bản
    • 140% → 130%
  • Phạm vi
    • -3.5 → -5

GRUMPJAW

ĐẠI TIỆC

  • Thời gian hồi cơ bản
    • 50% → 40%
  • Tỷ lệ thời gian hiệu lực
    • 0.5 → 0.4

IDRIS

HAI ĐƯỜNG HỢP NHẤT

  • Sức mạnh vật lý/phép bị động cơ bản
    • -40% → -45%
  • Tỷ lệ sức mạnh vật lý/phép bị động
    • 1.5% → 1%

INARA

VŨ ĐIỆU HỒI SỨC

  • Hồi máu cơ bản
    • 95 → 125
  • Tỷ lệ hồi máu
    • 15 → 25
  • Tỷ lệ sát thương
    • 3% → 2%

CÚ ĐÁ QUYỀN NĂNG

  • Khoảng cách cơ bản
    • 2 → 3
  • Tỷ lệ khoảng cách
    • 0.5 → 1

THÁNH CHIẾN

  • Thời gian cơ bản
    • 0.8 → 1
  • Tỷ lệ thời gian hiệu lực
    • 0.4 → 0.5

KRUL

MÁU CHẮN TỬ THẦN

  • Tỷ lệ máu chắn
    • 8.75% → 5%

HỒN MA HỒI SỨC

  • Hồi máu cơ bản
    • 130% → 100%
  • Tỷ lệ hồi máu
    • 7.5% → 5%

THANH KIẾM NGUYỀN RỦA

  • Sát thương cơ bản
    • 40% → 30%

LORELAI

SIÊU CHOÁNG

  • Thời gian cơ bản
    • 0.45 → 0.6

KHIÊN THẦN KỲ

  • Thời gian cơ bản
    • 2.5 → 4
  • Tỷ lệ thời gian hiệu lực
    • 1 → 2
  • Thời gian hồi cơ bản
    • 60% → 100%

PETAL

CÚ NỔ ÁP LỰC

  • Sát thương cơ bản
    • 90% → 100%
  • Tỷ lệ sát thương
    • 7.5% → 15%

RINGO

ĐẠN TẦM XA

  • Sát thương cơ bản
    • 115% → 100%

SAW

CHÉM ĐIÊN CUỒNG

  • Sát thương cơ bản
    • 100% → 115%

SILVERNAIL

BẪY TAM GIÁC

  • Sát thương cơ bản
    • 100% → 80%
  • Tỷ lệ sát thương
    • 15% → 10%

TAKA

BA NHÁT CHÉM X

  • Sát thương cơ bản
    • 80% → 100%
  • Tỷ lệ sát thương
    • 10% → 15%

TONY

CÚ ĐẤM UY LỰC

  • Sát thương cơ bản
    • 30% → 20%

VOX

KHIÊN ÂM THANH

  • Máu chắn cơ bản
    • 10% → 5%
  • Tỷ lệ máu chắn
    • 3% → 2.5%

YATES

MỆNH LỆNH THẦN TỐC

  • Thời gian hồi cơ bản
    • 60% → 80%

 

Tin cập nhật

Bài viết được quan tâm