THAY ĐỔI CÂN BẰNG HERO & VẬT PHẨM TRONG CẬP NHẬT 4.2

Tin cập nhật|16/04/19

META 5V5

SÔNG

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm từ dòng sông
    • 0.8 → 0.5

BLACKCLAW

  • Tốc độ di chuyển (Bị thu phục)
    • 3.6 → 4
  • Sát thương đòn đánh quật
    • 100-220 (Based on Level) → 90-300 (Based on Level)
  • Tổng sát thương đòn phun lửa
    • Sát thương lên hero
      • 18% Máu tối đa → 40.5% Máu tối đa
    • Xuyên giáp vật lý & khiên phép
      • 15% → 20%

GHOSTWING

  • Tầm đánh
    • 10 → 9
  • Tổng sát thương đòn phun lửa
    • 72.5-185 (Tùy cấp độ) + 15% Máu tối đa → 70-250 (Tùy cấp độ) + 20% Máu tối đa
  • Xuyên giáp vật lý & khiên phép
    • 15% → 20%

MINION CẬN CHIẾN

  • Tốc độ di chuyển
    • 4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)

MINION TẦM XA

  • Tốc độ di chuyển
    • 4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)
  • Tầm đánh
    • 5.5 → 4.5

MINION LỚN

  • Tốc độ di chuyển
    • 4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)
  • Tầm đánh
    • 5 → 4

CAPTAIN MINIONS

  • Tốc độ di chuyển
    • 4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)
  • Tầm đánh
    • 6 → 5

HERO

TỐC ĐỘ DI CHUYỂN CỦA HERO

Cùng với các thay đổi lên tốc độ di chuyển của Blackclaw khi bị thu phục và của các vật phẩm giày, chúng tôi sẽ tăng tốc độ di chuyển cơ bản của Hero để giữ cho trận đấu luôn quyết liệt và khiến các kỹ năng của bạn trở nên quan trọng hơn.

ADAGIO

  • 3.4 → 3.8

ALPHA

  • 3.6 → 4.0

ANKA

  • 3.6 → 4.0

ARDAN

  • 3.4 → 3.9

BAPTISTE

  • 3.5 → 3.9

BARON

  • 3.3 → 3.6

BLACKFEATHER

  • 3.5 → 3.9

CATHERINE

  • 3.6 → 4.1

CELESTE

  • 3.4 → 3.8

CHURNWALKER

  • 3.2 → 3.5

FLICKER

  • 3.5 → 3.9

FORTRESS

  • 3.6 → 3.9

GLAIVE

  • 3.5 → 3.9

GRACE

  • 3.6 → 4.1

GRUMPJAW

  • 3.6 → 3.9

GWEN

  • 3.1 → 3.6

IDRIS

  • 3.5 → 4.0

INARA

  • 3.5 → 4.0

JOULE

  • 3.5 → 3.9

KENSEI

  • 3.6 → 4.0

KESTREL

  • 3.4 → 3.6

KINETIC

  • 3.4 → 3.8

KOSHKA

  • 3.4 → 3.9

KRUL

  • 3.5 → 4.0

LANCE

  • 3.4 → 3.9

LORELAI

  • 3.4 → 3.8

LYRA

  • 3.4 → 3.7

MAGNUS

  • 3.4 → 3.8

MALENE

  • 3.4 → 3.8

OZO

  • 3.5 → 4.0

PETAL

  • 3.3 → 3.8

PHINN

  • 3.1 → 3.5

REIM

  • 3.4 → 3.9

REZA

  • 3.6 → 3.9

RINGO

  • 3.2 → 3.6

RONA

  • 3.5 → 4.0

SAMUEL

  • 3.3 → 3.8

SAN FENG

  • 3.6 → 3.9

SAW

  • 3.2 → 3.5

SILVERNAIL

  • 3.5 → 3.8

SKAARF

  • 3.4 → 3.8

SKYE

  • 3.2 → 3.7

TAK

  • 3.5 → 4.0

TONY

  • 3.5 → 3.9

VARYA

  • 3.2 → 3.7

VOX

  • 3.4 → 3.8

YATES

  • 3.4 → 3.7

YLVA

  • 3.6 → 3.9

CÂN BẰNG HERO

ADAGIO

CHỈ SỐ

  • Tầm đánh
    • 6.7 → 6.0

MÓN QUÀ LỬA THIÊNG

  • Sát thương khi trúng
    • Tỷ lệ phép
      • 12.5% → 15%
  • Sát thương mỗi giây
    • Tỷ lệ phép
      • 25% → 30%
  • Hồi máu mỗi giây
    • 15/20/25/30/35 → 10/20/30/40/50

TRUYỀN NHÂN CUỒNG NỘ

  • Thời gian hồi
    • 10 → 9
  • Stacks
    • 6/6/6/6/9 → 4/4/4/4/6
  • Damage
    • Tỷ lệ phép
      • 40% → 60%
  • Arcane Fire Bonus
    • Tỷ lệ phép
      • 50% → 60%
  • Self-Cast Bonus
    • Tỷ lệ phép
      • 20% → 30%

PHONG ẤN PHÁN XÉT

  • Máu giáp
    • 800/1100/1400 → 300/550/800
  • Thời gian làm choáng
    • 2.2/2.2/2.2 → 1.6/2.3/3.0

ALPHA

TRUY QUÉT

  • Thời gian hồi
    • 11/10/9/8/7 → 8/7.5/7/6.5/6

ANKA

VŨ ĐIỆU DAO GĂM

  • Không còn giảm sát thương lên minion đường chính

CATHERINE

KHIÊN STORMGUARD

  • Thời gian tồn tại
    • 4/4/4/4/4 → 3/3/3/3/4

CELESTE

HELIOGENESIS

  • Năng lượng tiêu hao
    • 25/30/35/40/45 → 30/35/40/45/50
  • Sát thương khi trúng
    • 80/130/180/230/280 → 60/105/150/195/240
  • Nova Damage
    • 100/155/210/265/320 → 80/140/200/260/320
  • Tỷ lệ phép
    • 170% → 160%

FLICKER

BỤI TIÊN

  • Thời gian hồi
    • 14/13/12/11/9 → 12/11/10/9/7

FORTRESS

RĂNG NANH SẮC

  • Thời gian hồi
    • 9/8.5/8/7.5/7 → 10/9.5/9/8.5/8
  • Tầm xa
    • 9 → 7/7/7/7/9

MÓNG VUỐT NHỌN

  • Thời gian hồi
    • 11/10/9/8/7 → 10/9.5/9/8.5/8
  • Năng lượng tiêu hao
    • 30/40/50/60/70 → 50/55/60/65/70
  • Sát thương theo máu tối đa
    • 8/10/12/14/16% → 10/10/10/10/20%

GRACE

BAN PHƯỚC

  • Thời gian hồi
    • 15/14/13/12/10 → 12/12/12/12/10
  • Năng lượng tiêu hao
    • 35 → 60

THÁNH QUANG

  • Thời gian hồi
    • 14/13/12/11/9 → 10/10/10/10/8
  • Năng lượng tiêu hao
    • 100 → 80/90/100/110/120

CỨU RỖI

  • Thời gian hồi
    • 60/50/40 → 80/70/60
  • Lượng hồi máu
    • 500/650/800 → 400/700/1000

GWEN

TĂNG TỐC

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm bị động
    • 0.8 → 0.6
  • Thời gian vô hiệu hóa tốc độ di chuyển cộng thêm bị động
    • 4 → 5

INARA

CÚ ĐÁ THẦN SẦU

  • Thời gian hồi
    • 14/13/12/11/8 → 12/11.5/11/10.5/8
  • Năng lượng tiêu hao
    • 30/35/40/45/50 → 60

THIÊN NHIÊN PHẪN NỘ

  • Thời gian hồi
    • 80/60/40 → 90/75/60
  • Năng lượng tiêu hao
    • 60/80/100 → 100
  • Damage
    • 150/225/300 → 200/300/400

JOULE

THUNDER STRIKE

  • Damage
    • Tỷ lệ phép
      • 180% → 140%

KINETIC

XUNG ĐIỆN

  • Damage
    • Tỷ lệ vật lý
      • 60% → 80%

XUNG ĐIỆN TÍCH TỤ

  • Thời gian hồi
    • 60/50/40 → 80/70/60
  • Tầm xa
    • 14 → 20

KRUL

TỪ TÂM ĐỊA NGỤC

  • Thời gian hồi
    • 90/75/60 → 80/70/60

MAGNUS

HUYỀN THUẬT

  • Năng lượng tiêu hao
    • 30/35/40/45/50 → 40/45/50/55/60
  • Sát thương chính
    • Tỷ lệ phép
      • 110% → 100%

ÁNH SÁNG THIÊN SỨ

  • Thời gian hồi
    • 80/70/60 → 90/75/60
  • Damage
    • 300/425/550 → 250/375/500

PHINN

QUIBBLE

  • Thời gian hồi
    • 9/8/7/6/5 → 10/9/8/7/6
  • Năng lượng tiêu hao
    • 45/50/55/60/65 → 40/50/60/70/80

POLITE COMPANY

  • Thời gian hồi
    • 10 → 10/9.5/9/8.5/8
  • Năng lượng tiêu hao
    • 30 → 40/45/50/55/60

CƯỠNG ÉP

  • Năng lượng tiêu hao
    • 60 → 100

REZA

LỬA THIÊU

  • Damage
    • 40/80/120/160/200 → 60/95/130/165/200
  • Năng lượng tiêu hao
    • 30/35/40/45/50 → 40/45/50/55/60

KẺ GÂY RỐI

  • Năng lượng tiêu hao
    • 40/60/80/100/120 → 60/75/90/105/120

RINGO

PHÁT BẮN CHÍ TỬ

  • Năng lượng tiêu hao
    • 40/50/60/70/100 → 40/45/50/55/60

TWIRLING SILVER

  • Thời gian hồi
    • 11 → 10
  • Năng lượng tiêu hao
    • 30/35/40/45/50 → 40/45/50/55/60
  • Thời gian tồn tại
    • 6 → 4
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm
    • 0.75/0.8/0.85/0.9/1 → 0.5/0.5/0.5/0.5/0.8

LỬA ĐỊA NGỤC

  • Thời gian hồi
    • 100/85/70 → 90/80/70
  • Sát thương khi trúng
    • 300/400/500 → 200/350/500

RONA

THAM CHIẾN

  • Thời gian hồi
    • 15/14/13/12/11 → 12/11.5/11/10.5/10

SAN FENG

HỔ PHÁP

  • Thời gian hồi
    • 12/11/10/9/8 → 10
  • Damage
    • 40/80/120/160/200 → 35/80/125/170/260

DIVINE FIST

  • Thời gian hồi
    • 11/10/9/8/7 → 10
  • Damage
    • 250/400/550/700/850 → 200/375/550/725/900

BÀI HỌC CỦA ĐẠI SƯ

  • Thời gian hồi
    • 80/60/40 → 100/80/60
  • Damage
    • 400/550/700 → 400/600/800

SAW

BỨT TỐC

  • Năng lượng tiêu hao
    • 65 → 60/65/70/75/80
  • Damage
    • 60/140/220/300/380 → 80/135/190/245/300
  • Sát thương theo phần trăm máu đang mất
    • 15/20/25/30/40% → 20/20/20/20/40%
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm
    • 2.5 → 2
  • Tối đa
    • 3.2 → 3
  • Tỷ lệ phép
    • 1.5% → 0.25%

BÃO ĐẠN

  • Damage
    • 120/170/220/270/370 → 125/160/195/230/300
  • Hiệu quả làm chậm
    • 45% → 25/30/35/40/60%

ĐẠN SIÊU CẤP

  • Năng lượng tiêu hao
    • 50/55/60 → 40
  • Thời gian hồi
    • 1 → 2
  • Damage
    • 200/275/350 → 250/275/300

SKAARF

KHẠC LỬA

  • Sát thương mỗi giây
    • 400/600/800 → 300/475/650

TAKA

BOM KHÓI

  • Thời gian hồi
    • 14/14/14/14/12 → 12/12/12/12/10

NHÁT CHÉM X

  • Thời gian hồi
    • 25/20/15 → 20/17.5/15

TONY

NGON NHÀO VÔ

  • Thời gian hồi
    • 10-4.5 → 10-6

LIÊN HOÀN ĐẤM

  • Thời gian hồi
    • 12/12/12/12/11 → 12
  • Năng lượng tiêu hao
    • 30/40/50/60/70 → 40/45/50/65/60
  • Thời gian tăng sức mạnh
    • 8 → 4
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm
    • 1.2 → 1.5/1.75/2/2.25/2.5
  • Thời gian làm choáng
    • 0.6/0.6/0.6/0.6/0.8 → 0.8/0.8/0.8/0.8/1.2

LĂNG MẠ

  • Năng lượng tiêu hao
    • 35/40/45/50/55 → 80/90/100/110/120
  • Thời gian khiêu khích
    • 0.8/0.8/0.8/0.8/1.2 → 1.2/1.2/1.2/1.2/1.6
  • Tỷ lệ vật lý
    • 0.33% → 0.4%
  • Thời gian tối đa
    • 1.8 → 2.0

CÚ ĐẤM THÔI SƠN

  • Thời gian hồi
    • 90/75/60 → 80/70/60
  • Năng lượng tiêu hao
    • 60/75/90 → 100
  • Damage
    • 400/525/650 → 300/450/600
  • Tỷ lệ vật lý
    • 100% → 150%
  • Khoảng cách đẩy lùi
    • 12/15/18 → 8/13/18

VOX

LƯỚT ÂM

  • Thời gian hồi
    • 7/6.5/6/5.5/4 → 6/5.5/5/4.5/3

YATES

HÀM SÓI

  • Thời gian hồi
    • 16/15/14/13/11 → 18/17/16/15/12
  • Năng lượng tiêu hao
    • 40/45/50/55/60 → 80

MỆNH LỆNH HOÀNG KIM

  • Năng lượng tiêu hao
    • 80/90/100 → 100

VẬT PHẨM

KHIÊN BẢO HỘ

  • Tổng giá
    • 2200 → 2400
  • Thời gian hồi
    • 45 → 60

GIÁP VAI ATLAS

  • Tổng giá
    • 1750 → 1700

SÁCH QUỶ

  • Heal (Melee)
    • 25 → 30

KHOAN MÁY

  • Time Before Decay
    • 2.5 → 3

KHIÊN THẦN TỐC

  • Tổng giá
    • 2100 → 2000
  • Máu
    • 400 → 450
  • Khi gây hiệu ứng
    • Thời gian hồi
      • 10 → 15
  • Bonus Movespeed Duration
    • 2 → 3

CELESTIAL SHROUD

  • Tổng giá
    • 2200 → 1900

FOUNTAIN OF RENEWAL

  • Tổng giá
    • 2400 → 2100

GIÀY CHIM SA

  • Tổng giá
    • 1500 → 1400
  • Tốc độ di chuyển
    • 0.7 → 0.5

GIÀY CHIẾN BINH

  • Tổng giá
    • 1500 → 1400
  • Tốc độ di chuyển
    • 0.7 → 0.5
  • Thời gian hồi
    • 75 → 60
  • Thời gian hồi khi gây sát thương lên hero địch
    • 10 → 15

GIÁP HOÀNG KIM

  • Tổng giá
    • 2200 → 1900

QUANG CẦU

  • Tổng giá
    • 2250 → 2000
  • Tốc độ di chuyển bị động
    • 10% → 8%
  • Khi gây hiệu ứng
    • Thời gian hồi
      • 30 → 45
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm
    • 1.2 → 2.0
  • Sát thương mỗi giây

Trụ gần nhà chính

  • 12.5 → 25
    • Tỷ lệ
      • 6.25% → 7.5%
  • Sát thương tức thời
    • Tỷ lệ
      • 25% → 15%
  • Làm chậm
    • Tỷ lệ
      • 0.02% → 0.03%
  • Thời gian làm chậm
    • 2 → 3

KHIÊN PHẢN XẠ

  • Thời gian hồi
    • 75 → 120

CỜ MA THUẬT

  • Tổng giá
    • 2100 → 2000
  • Máu
    • 500 → 550

GIÁP CHỐNG SỐC

  • Tổng giá
    • 2300 → 2100
  • Thời gian kích hoạt hiệu ứng
    • 2 → 3

VÒNG THIÊU ĐỐT

  • Tổng sát thương hiệu ứng
    • 25-80 (Based on Level) → 7-40 (Based on Level)
  • Tỷ lệ phép
    • 75% → 90%

GIÀY CHẠY BỘ

  • Tốc độ di chuyển khi chạy
    • 3.9 → 3.0
  • Ảnh hưởng đến mọi giày được nâng cấp từ Giày Chạy Bộ
    • Thời gian tăng tốc
      • 2 → 3
  • Ảnh hưởng đến mọi giày được nâng cấp từ Giày Chạy Bộ

VƯƠNG MIỆN BÃO TỐ

  • Sát thương lên mục tiêu không phải quái rừng
    • 20% → 25%

CỜ LỆNH STORMGUARD

  • Sát thương lên mục tiêu không phải quái rừng
    • 10% → 0%

GIÀY DỊCH CHUYỂN

  • Tổng giá
    • 1600 → 1400
  • Tốc độ di chuyển
    • 0.7 → 0.5
  • Thời gian hồi
    • 180 → 150

GIÀY TỐC HÀNH

  • Tổng giá
    • 750 → 650
  • Tốc độ di chuyển
    • 0.4 → 0.3
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm từ Giày Tốc Hành
    • 1 → 0.5
  • Ảnh hưởng đến mọi giày được nâng cấp từ Giày Tốc Hành

MẮT KÍNH BẠO CHÚA

  • Sức mạnh vật lý
    • 50 → 60

GIÀY CHIẾN TRANH

  • Tổng giá
    • 1800 → 1600
  • Tốc độ di chuyển
    • 0.7 → 0.5

Tin cập nhật

Bài viết được quan tâm